Cơ sở dữ liệu sản phẩm

Nhấn vào một sản phẩm để xem thẻ chi tiết

Thẻ sản phẩm mới
Hiển thị 772 trên 772 sản phẩm

Lúa mì bulgur khô

Bulgur (lúa mì đã luộc sơ và xay vỡ), giá trị tính cho hạt khô.

342 kcal 12.3g protein 1.3g fat 75.9g carbs
Giàu chất xơ

Couscous

Couscous lúa mì, giá trị tính cho couscous nấu với nước.

112 kcal 3.8g protein 0.2g fat 23.2g carbs

Couscous khô

Couscous lúa mì, giá trị tính cho hạt khô trước khi nấu.

376 kcal 12.8g protein 0.6g fat 77.4g carbs

Hạt kê

Kê đã bóc vỏ luộc trong nước không muối, giá trị tính cho hạt đã nấu chín.

119 kcal 3.5g protein 1g fat 23.7g carbs

Hạt kê khô

Hạt kê đã tách vỏ, giá trị tính cho hạt khô, chưa nấu.

378 kcal 11g protein 4.2g fat 72.9g carbs
Giàu chất xơ

Lúa mạch trân châu

Lúa mạch trân châu luộc trong nước không muối, giá trị cho hạt đã nấu chín.

123 kcal 2.3g protein 0.4g fat 28.2g carbs

Lúa mạch trân châu khô

Lúa mạch trân châu, giá trị tính cho hạt khô, chưa nấu.

352 kcal 9.9g protein 1.2g fat 77.7g carbs
Giàu chất xơ

Bột semolina

Bột semolina lúa mì cứng, không bổ sung vi chất, giá trị tính cho bột khô.

360 kcal 12.7g protein 1.1g fat 72.8g carbs

Bột ngô

Bột ngô vàng đã loại bỏ mầm, không bổ sung vi chất, giá trị tính cho bột khô.

370 kcal 7.1g protein 1.8g fat 79.5g carbs

Cháo yến mạch

Yến mạch cán hoặc yến mạch ăn liền nấu với nước không muối, giá trị tính cho cháo.

71 kcal 2.5g protein 1.5g fat 12g carbs

Cám yến mạch

Cám yến mạch, giá trị cho cám sống, chưa nấu chín.

367 kcal 17.3g protein 7g fat 66.2g carbs
Giàu chất xơ

Bột mì

Bột mì trắng đa dụng, không bổ sung vi chất, giá trị tính cho bột khô.

364 kcal 10.3g protein 1g fat 76.3g carbs

Bột mì nguyên cám

Bột mì nguyên hạt gồm cả cám và mầm, giá trị tính cho bột khô.

340 kcal 13.2g protein 2.5g fat 72g carbs
Giàu chất xơ

Bột hạnh nhân

Hạnh nhân đã chần bóc vỏ, xay mịn (bột hạnh nhân), giá trị tính cho bột khô.

590 kcal 21.4g protein 52.5g fat 18.7g carbs
Giàu chất xơ

Bột cao lương

Bột cao lương nguyên cám (jowar atta), giá trị tính cho bột khô.

359 kcal 8.4g protein 3.3g fat 76.6g carbs
Giàu chất xơ

Tinh bột ngô

Tinh bột ngô tinh chế (ở Anh gọi là cornflour), dùng làm chất tạo đặc.

381 kcal 0.3g protein 0.05g fat 91.3g carbs

Bánh phở

Mì gạo sợi dẹt hoặc sợi mảnh, giá trị cho mì luộc trong nước không muối.

108 kcal 1.8g protein 0.2g fat 24g carbs

Bún khô

Sợi gạo (phở khô, bún khô), giá trị cho sợi khô ở dạng bán sẵn.

364 kcal 6g protein 0.6g fat 80.2g carbs

Mì Trứng

Mì sợi lúa mì làm với trứng, giá trị cho mì không bổ sung vi chất luộc không muối.

138 kcal 4.5g protein 2.1g fat 25.2g carbs

Mì trứng khô

Mì lúa mì làm với trứng, giá trị tính cho mì khô không bổ sung vi chất.

384 kcal 14.2g protein 4.4g fat 71.3g carbs

Mì ăn liền

Vắt mì ăn liền chiên kiểu ramen ở dạng bán sẵn, bao gồm cả gói gia vị.

440 kcal 10.2g protein 17.6g fat 60.3g carbs

Ngũ cốc ngô

Mảnh ngô xay nướng giòn, ăn liền, giá trị tính cho sản phẩm không bổ sung vitamin và sắt.

384 kcal 5.9g protein 0.9g fat 88g carbs

Granola

Yến mạch nướng cùng các loại hạt, hạt giống, dầu và mật ong cho đến khi giòn, giá trị tính cho granola nguyên vị.

489 kcal 13.7g protein 24.3g fat 53.9g carbs
Giàu chất xơ

Muesli

Hỗn hợp không nướng gồm yến mạch cán dẹt, lúa mì cán dẹt, nho khô và các loại hạt, không thêm đường.

376 kcal 11.9g protein 8.6g fat 66.6g carbs
Giàu chất xơ