Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Lúa mạch trân châu luộc trong nước không muối, giá trị cho hạt đã nấu chín.
Lúa mạch trân châu là lúa mạch đã được xát bỏ vỏ trấu và lớp cám, được ninh nhỏ lửa làm món ăn kèm, cho vào súp và món hầm, hoặc nấu thành cháo perlovka kiểu Nga. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 185 kcal, 3,4 g protein và gần 6 g chất xơ, bao gồm beta-glucan hòa tan, cùng lượng đáng kể selen, niacin và mangan. Lúa mạch trân châu khô nở ra gấp khoảng 2,9 lần khối lượng khi nấu chín, vì vậy 150 g đã nấu chín tương đương khoảng 52 g khô.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.3g | 4.1% |
| Chất béo | 0.4g | 0.6% |
| Carb | 28.2g | 9.4% |
| Đường đơn | 9.87g | Ước tính |
| Carb phức | 14.53g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.8g | 15.2% |
| Nước | 69g | 2.8% |
| Calo | 123 | 5.5% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.06 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.21 | g | 1.6% |
| Omega-3 | 0.063 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.147 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.01 | mg |
| Selen | 8.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.083 | mg | 6.9% |
| vitamin B2 | 0.062 | mg | 4.8% |
| vitamin B3 | 2.06 | mg | 12.9% |
| vitamin B6 | 0.115 | mg | 6.8% |
| vitamin B9 | 16 | mcg | 4.0% |
| vitamin E | 0.01 | mg | 0.1% |
| vitamin K | 0.8 | mcg | 0.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 11 | mg | 1.1% |
| iron | 1.33 | mg | 7.4% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 54 | mg | 7.7% |
| potassium | 93 | mg | 3.6% |
| sodium | 3 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.82 | mg | 7.5% |
| copper | 0.105 | mg | 11.7% |
| manganese | 0.259 | mg | 11.3% |
| selenium | 8.6 | mcg | 15.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 51 | mg | 7.3% | 80% |
| Isoleucine | 83 | mg | 5.9% | 70% |
| Leucine | 154 | mg | 5.6% | 64% |
| Lysine limiting | 84 | mg | 4.0% | 44% |
| Methionine | 93 | mg | 8.9% | 102% |
| Phenylalanine | 192 | mg | 11.0% | 118% |
| Threonine | 77 | mg | 7.3% | 78% |
| Tryptophan | 38 | mg | 13.6% | 145% |
| Valine | 111 | mg | 6.1% | 70% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng