Lúa mạch trân châu

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Lúa mạch trân châu luộc trong nước không muối, giá trị cho hạt đã nấu chín.

Pearl Barley — ảnh 1

Lúa mạch trân châu là lúa mạch đã được xát bỏ vỏ trấu và lớp cám, được ninh nhỏ lửa làm món ăn kèm, cho vào súp và món hầm, hoặc nấu thành cháo perlovka kiểu Nga. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 185 kcal, 3,4 g protein và gần 6 g chất xơ, bao gồm beta-glucan hòa tan, cùng lượng đáng kể selen, niacin và mangan. Lúa mạch trân châu khô nở ra gấp khoảng 2,9 lần khối lượng khi nấu chín, vì vậy 150 g đã nấu chín tương đương khoảng 52 g khô.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.3g (7.4%)
Fat: 0.4g (1.3%)
Carbs: 28.2g (91.3%)
Chất xơ: 3.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.3g4.1%
Chất béo0.4g0.6%
Carb28.2g9.4%
Đường đơn9.87gƯớc tính
Carb phức14.53gƯớc tính
Chất xơ3.8g15.2%
Nước69g2.8%
Calo1235.5%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
28

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.09g0.4%
Monounsaturated0.06g0.2%
Polyunsaturated0.21g1.6%
Omega-30.063gƯớc tính
Omega-60.147gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.01mg
Selen8.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.083mg6.9%
vitamin B20.062mg4.8%
vitamin B32.06mg12.9%
vitamin B60.115mg6.8%
vitamin B916mcg4.0%
vitamin E0.01mg0.1%
vitamin K0.8mcg0.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium11mg1.1%
iron1.33mg7.4%
magnesium22mg5.5%
phosphorus54mg7.7%
potassium93mg3.6%
sodium3mg0.1%
zinc0.82mg7.5%
copper0.105mg11.7%
manganese0.259mg11.3%
selenium8.6mcg15.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 51mg7.3%80%
Isoleucine 83mg5.9%70%
Leucine 154mg5.6%64%
Lysine limiting84mg4.0%44%
Methionine 93mg8.9%102%
Phenylalanine 192mg11.0%118%
Threonine 77mg7.3%78%
Tryptophan 38mg13.6%145%
Valine 111mg6.1%70%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này