Gạo lứt

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Gạo lứt hạt dài, giá trị tính cho gạo luộc trong nước.

Brown Rice — ảnh 1

Gạo lứt là gạo nguyên hạt chỉ được bỏ lớp vỏ trấu không ăn được, nên vẫn giữ lại lớp cám và mầm, và cần 40-45 phút để nấu chín. Một khẩu phần 180 g đã nấu chín cung cấp khoảng 220 kcal, 5 g protein và 3 g chất xơ, đồng thời giàu mangan, niacin và thiamin, cùng lượng đồng, selen, magie và phốt pho đáng kể. Nó có lượng chất xơ gấp khoảng bốn lần và lượng magie gấp ba lần so với cơm trắng.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.7g (9.2%)
Fat: 1g (3.4%)
Carbs: 25.6g (87.4%)
Chất xơ: 1.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.7g4.8%
Chất béo1g1.4%
Carb25.6g8.5%
Đường đơn8.96gƯớc tính
Carb phức15.04gƯớc tính
Chất xơ1.6g6.4%
Nước70g2.8%
Calo1235.5%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
68

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.26g1.3%
Monounsaturated0.37g1.5%
Polyunsaturated0.37g2.8%
Omega-30.111gƯớc tính
Omega-60.259gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.17mg
Selen5.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.178mg14.8%
vitamin B20.069mg5.3%
vitamin B32.56mg16.0%
vitamin B60.123mg7.2%
vitamin B99mcg2.3%
vitamin E0.17mg1.1%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium3mg0.3%
iron0.56mg3.1%
magnesium39mg9.8%
phosphorus103mg14.7%
potassium86mg3.3%
sodium4mg0.2%
zinc0.71mg6.5%
copper0.106mg11.8%
manganese0.974mg42.3%
selenium5.8mcg10.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 66mg9.4%95%
Isoleucine 109mg7.8%83%
Leucine 214mg7.8%81%
Lysine limiting99mg4.7%47%
Methionine 89mg8.5%89%
Phenylalanine 230mg13.1%129%
Threonine 95mg9.0%87%
Tryptophan 33mg11.8%115%
Valine 151mg8.3%87%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này