Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Gạo lứt hạt dài, giá trị tính cho gạo luộc trong nước.
Gạo lứt là gạo nguyên hạt chỉ được bỏ lớp vỏ trấu không ăn được, nên vẫn giữ lại lớp cám và mầm, và cần 40-45 phút để nấu chín. Một khẩu phần 180 g đã nấu chín cung cấp khoảng 220 kcal, 5 g protein và 3 g chất xơ, đồng thời giàu mangan, niacin và thiamin, cùng lượng đồng, selen, magie và phốt pho đáng kể. Nó có lượng chất xơ gấp khoảng bốn lần và lượng magie gấp ba lần so với cơm trắng.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.7g | 4.8% |
| Chất béo | 1g | 1.4% |
| Carb | 25.6g | 8.5% |
| Đường đơn | 8.96g | Ước tính |
| Carb phức | 15.04g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.6g | 6.4% |
| Nước | 70g | 2.8% |
| Calo | 123 | 5.5% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.26 | g | 1.3% |
| Monounsaturated | 0.37 | g | 1.5% |
| Polyunsaturated | 0.37 | g | 2.8% |
| Omega-3 | 0.111 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.259 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.17 | mg |
| Selen | 5.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.178 | mg | 14.8% |
| vitamin B2 | 0.069 | mg | 5.3% |
| vitamin B3 | 2.56 | mg | 16.0% |
| vitamin B6 | 0.123 | mg | 7.2% |
| vitamin B9 | 9 | mcg | 2.3% |
| vitamin E | 0.17 | mg | 1.1% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 3 | mg | 0.3% |
| iron | 0.56 | mg | 3.1% |
| magnesium | 39 | mg | 9.8% |
| phosphorus | 103 | mg | 14.7% |
| potassium | 86 | mg | 3.3% |
| sodium | 4 | mg | 0.2% |
| zinc | 0.71 | mg | 6.5% |
| copper | 0.106 | mg | 11.8% |
| manganese | 0.974 | mg | 42.3% |
| selenium | 5.8 | mcg | 10.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 66 | mg | 9.4% | 95% |
| Isoleucine | 109 | mg | 7.8% | 83% |
| Leucine | 214 | mg | 7.8% | 81% |
| Lysine limiting | 99 | mg | 4.7% | 47% |
| Methionine | 89 | mg | 8.5% | 89% |
| Phenylalanine | 230 | mg | 13.1% | 129% |
| Threonine | 95 | mg | 9.0% | 87% |
| Tryptophan | 33 | mg | 11.8% | 115% |
| Valine | 151 | mg | 8.3% | 87% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng