Bánh phở

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Mì gạo sợi dẹt hoặc sợi mảnh, giá trị cho mì luộc trong nước không muối.

Rice Noodles — ảnh 1

Mì gạo được làm từ bột gạo và nước, được dùng trong phở, pad thai, các món xào và món súp khắp Đông Nam Á và Đông Á. Một phần 180 g đã nấu chín có khoảng 195 kcal, gần như toàn bộ từ tinh bột, với 3 g protein và hầu như không có chất béo hay chất xơ; selen là chất dinh dưỡng duy nhất có mặt với lượng đáng kể. Mì gạo khô khi nấu chín nặng gấp khoảng 3,3 lần, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 200 g chín.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.8g (6.9%)
Fat: 0.2g (0.8%)
Carbs: 24g (92.3%)
Chất xơ: 1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.8g3.2%
Chất béo0.2g0.3%
Carb24g8.0%
Đường đơn8.4gƯớc tính
Carb phức14.6gƯớc tính
Chất xơ1g4.0%
Nước74g3.0%
Calo1084.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
53

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.02g0.1%
Monounsaturated0.03g0.1%
Polyunsaturated0.02g0.2%
Omega-30.006gƯớc tính
Omega-60.014gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.03mg
Selen4.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.018mg1.5%
vitamin B20.004mg0.3%
vitamin B30.07mg0.4%
vitamin B60.006mg0.4%
vitamin B91mcg0.3%
vitamin E0.03mg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium4mg0.4%
iron0.14mg0.8%
magnesium3mg0.8%
phosphorus20mg2.9%
potassium4mg0.2%
sodium19mg0.8%
zinc0.25mg2.3%
copper0.038mg4.2%
manganese0.114mg5.0%
selenium4.5mcg8.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 45mg6.4%97%
Isoleucine 73mg5.2%84%
Leucine 147mg5.4%83%
Lysine limiting62mg3.0%44%
Methionine 75mg7.1%112%
Phenylalanine 189mg10.8%159%
Threonine 63mg6.0%87%
Tryptophan 22mg7.9%115%
Valine 104mg5.7%90%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này