Giá trị dinh dưỡng trung bình
Mì gạo sợi dẹt hoặc sợi mảnh, giá trị cho mì luộc trong nước không muối.
Mì gạo được làm từ bột gạo và nước, được dùng trong phở, pad thai, các món xào và món súp khắp Đông Nam Á và Đông Á. Một phần 180 g đã nấu chín có khoảng 195 kcal, gần như toàn bộ từ tinh bột, với 3 g protein và hầu như không có chất béo hay chất xơ; selen là chất dinh dưỡng duy nhất có mặt với lượng đáng kể. Mì gạo khô khi nấu chín nặng gấp khoảng 3,3 lần, vì vậy 60 g khô cho ra khoảng 200 g chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.8g | 3.2% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 24g | 8.0% |
| Đường đơn | 8.4g | Ước tính |
| Carb phức | 14.6g | Ước tính |
| Chất xơ | 1g | 4.0% |
| Nước | 74g | 3.0% |
| Calo | 108 | 4.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.02 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.006 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.014 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.03 | mg |
| Selen | 4.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.018 | mg | 1.5% |
| vitamin B2 | 0.004 | mg | 0.3% |
| vitamin B3 | 0.07 | mg | 0.4% |
| vitamin B6 | 0.006 | mg | 0.4% |
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| vitamin E | 0.03 | mg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 4 | mg | 0.4% |
| iron | 0.14 | mg | 0.8% |
| magnesium | 3 | mg | 0.8% |
| phosphorus | 20 | mg | 2.9% |
| potassium | 4 | mg | 0.2% |
| sodium | 19 | mg | 0.8% |
| zinc | 0.25 | mg | 2.3% |
| copper | 0.038 | mg | 4.2% |
| manganese | 0.114 | mg | 5.0% |
| selenium | 4.5 | mcg | 8.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 45 | mg | 6.4% | 97% |
| Isoleucine | 73 | mg | 5.2% | 84% |
| Leucine | 147 | mg | 5.4% | 83% |
| Lysine limiting | 62 | mg | 3.0% | 44% |
| Methionine | 75 | mg | 7.1% | 112% |
| Phenylalanine | 189 | mg | 10.8% | 159% |
| Threonine | 63 | mg | 6.0% | 87% |
| Tryptophan | 22 | mg | 7.9% | 115% |
| Valine | 104 | mg | 5.7% | 90% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng