Giá trị dinh dưỡng trung bình
Tương cà chua, giá trị tính theo sản phẩm bán sẵn.
Tương cà là một loại nước sốt chua ngọt làm từ cà chua cô đặc, đường, giấm, muối và gia vị, được dùng kèm khoai tây chiên, bánh mì kẹp thịt, xúc xích và trứng. Một khẩu phần 15 g, khoảng một thìa canh, có khoảng 15 kcal và 4 g carbohydrate, trong đó khoảng 3 g là đường, cùng khoảng 136 mg natri. Khoảng một phần năm khối lượng tương cà là đường, nên những lần bóp nhiều sẽ cộng dồn lại; trên thị trường có bán các loại giảm đường và ít muối.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1g | 1.8% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 27.4g | 9.1% |
| Đường đơn | 9.59g | Ước tính |
| Carb phức | 17.51g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.3g | 1.2% |
| Nước | 69g | 2.7% |
| Calo | 101 | 4.5% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.04 | g | 0.3% |
| Omega-3 | 0.012 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.028 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 4.1 | mg |
| Vitamin E | 1.46 | mg |
| Selen | 0.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 26 | mcg | 2.9% |
| vitamin B1 | 0.011 | mg | 0.9% |
| vitamin B2 | 0.166 | mg | 12.8% |
| vitamin B3 | 1.43 | mg | 8.9% |
| vitamin B6 | 0.158 | mg | 9.3% |
| vitamin B9 | 9 | mcg | 2.3% |
| vitamin C | 4.1 | mg | 4.6% |
| vitamin E | 1.46 | mg | 9.7% |
| vitamin K | 3 | mcg | 2.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 15 | mg | 1.5% |
| iron | 0.35 | mg | 1.9% |
| magnesium | 13 | mg | 3.3% |
| phosphorus | 26 | mg | 3.7% |
| potassium | 281 | mg | 10.8% |
| sodium | 907 | mg | 39.4% |
| zinc | 0.17 | mg | 1.5% |
| copper | 0.085 | mg | 9.4% |
| manganese | 0.084 | mg | 3.7% |
| selenium | 0.7 | mcg | 1.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 17 | mg | 2.4% | 80% |
| Isoleucine | 22 | mg | 1.6% | 55% |
| Leucine limiting | 29 | mg | 1.1% | 36% |
| Lysine | 32 | mg | 1.5% | 50% |
| Methionine | 18 | mg | 1.7% | 59% |
| Phenylalanine | 47 | mg | 2.7% | 86% |
| Threonine | 32 | mg | 3.0% | 96% |
| Tryptophan | 8 | mg | 2.9% | 91% |
| Valine | 22 | mg | 1.2% | 41% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng