Chuối lá

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Chuối lá xanh luộc trong nước, giá trị cho phần thịt quả đã nấu chín.

Plantain — ảnh 1

Chuối lá là một loại chuối nhiều tinh bột dùng để nấu ăn, được luộc, chiên hoặc nghiền làm lương thực chính ở Tây Phi và Trung Phi, vùng Caribe và Mỹ Latinh. Một khẩu phần 150 g luộc cung cấp khoảng 180 kcal, chủ yếu từ tinh bột, cùng 4 g chất xơ và 435 mg kali, và là nguồn vitamin B6, folate và vitamin C tốt. Các giá trị này dành cho chuối lá xanh (chưa chín); chuối lá chín vàng ngọt hơn, với lượng đường cao hơn nhiều.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.1g (3.6%)
Fat: 0.08g (0.3%)
Carbs: 29.2g (96.1%)
Chất xơ: 2.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.1g2.0%
Chất béo0.08g0.1%
Carb29.2g9.7%
Đường đơn10.22gƯớc tính
Carb phức16.38gƯớc tính
Chất xơ2.6g10.4%
Nước69g2.8%
Calo1215.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
55

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.03g0.2%
Omega-30.009gƯớc tính
Omega-60.021gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C9.1mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A32mcg3.6%
vitamin B10.05mg4.2%
vitamin B20.065mg5.0%
vitamin B30.39mg2.4%
vitamin B60.22mg12.9%
vitamin B948mcg12.0%
vitamin C9.1mg10.1%
vitamin K3.8mcg3.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium3mg0.3%
iron0.3mg1.7%
magnesium28mg7.0%
phosphorus24mg3.4%
potassium289mg11.1%
sodium2mg0.1%
zinc0.14mg1.3%
copper0.08mg8.9%
manganese0.109mg4.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 60mg8.6%256%
Isoleucine 20mg1.4%45%
Leucine 40mg1.5%45%
Lysine 50mg2.4%71%
Methionine 27mg2.6%80%
Phenylalanine 50mg2.9%83%
Threonine 20mg1.9%55%
Tryptophan 10mg3.6%103%
Valine limiting20mg1.1%34%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này