Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Chuối lá xanh luộc trong nước, giá trị cho phần thịt quả đã nấu chín.
Chuối lá là một loại chuối nhiều tinh bột dùng để nấu ăn, được luộc, chiên hoặc nghiền làm lương thực chính ở Tây Phi và Trung Phi, vùng Caribe và Mỹ Latinh. Một khẩu phần 150 g luộc cung cấp khoảng 180 kcal, chủ yếu từ tinh bột, cùng 4 g chất xơ và 435 mg kali, và là nguồn vitamin B6, folate và vitamin C tốt. Các giá trị này dành cho chuối lá xanh (chưa chín); chuối lá chín vàng ngọt hơn, với lượng đường cao hơn nhiều.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.1g | 2.0% |
| Chất béo | 0.08g | 0.1% |
| Carb | 29.2g | 9.7% |
| Đường đơn | 10.22g | Ước tính |
| Carb phức | 16.38g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.6g | 10.4% |
| Nước | 69g | 2.8% |
| Calo | 121 | 5.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.03 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.009 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.021 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 9.1 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 32 | mcg | 3.6% |
| vitamin B1 | 0.05 | mg | 4.2% |
| vitamin B2 | 0.065 | mg | 5.0% |
| vitamin B3 | 0.39 | mg | 2.4% |
| vitamin B6 | 0.22 | mg | 12.9% |
| vitamin B9 | 48 | mcg | 12.0% |
| vitamin C | 9.1 | mg | 10.1% |
| vitamin K | 3.8 | mcg | 3.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 3 | mg | 0.3% |
| iron | 0.3 | mg | 1.7% |
| magnesium | 28 | mg | 7.0% |
| phosphorus | 24 | mg | 3.4% |
| potassium | 289 | mg | 11.1% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.14 | mg | 1.3% |
| copper | 0.08 | mg | 8.9% |
| manganese | 0.109 | mg | 4.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 60 | mg | 8.6% | 256% |
| Isoleucine | 20 | mg | 1.4% | 45% |
| Leucine | 40 | mg | 1.5% | 45% |
| Lysine | 50 | mg | 2.4% | 71% |
| Methionine | 27 | mg | 2.6% | 80% |
| Phenylalanine | 50 | mg | 2.9% | 83% |
| Threonine | 20 | mg | 1.9% | 55% |
| Tryptophan | 10 | mg | 3.6% | 103% |
| Valine limiting | 20 | mg | 1.1% | 34% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng