Sắn

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Củ sắn (khoai mì, yuca, manioc) luộc trong nước không muối, các giá trị tính cho củ đã nấu chín.

Cassava — ảnh 1

Sắn, còn gọi là yuca hoặc manioc, là loại củ giàu tinh bột được ăn luộc, nghiền hoặc chiên khắp châu Phi, Mỹ Latinh và Đông Nam Á. Một phần 150 g sắn luộc cung cấp khoảng 200 kcal, gần như hoàn toàn từ tinh bột, với chưa đến 2 g protein và 2 g chất xơ, cùng một ít mangan, vitamin C và đồng. Luôn gọt vỏ và nấu chín sắn trước khi ăn; củ đã gọt vỏ tăng khoảng 20% trọng lượng khi luộc.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.1g (3.4%)
Fat: 0.2g (0.6%)
Carbs: 31.2g (96.0%)
Chất xơ: 1.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.1g2.0%
Chất béo0.2g0.3%
Carb31.2g10.4%
Đường đơn10.92gƯớc tính
Carb phức18.78gƯớc tính
Chất xơ1.5g6.0%
Nước67g2.7%
Calo1315.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
46

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.06g0.3%
Monounsaturated0.06g0.2%
Polyunsaturated0.04g0.3%
Omega-30.012gƯớc tính
Omega-60.028gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C10mg
Vitamin E0.14mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.054mg4.5%
vitamin B20.033mg2.5%
vitamin B30.6mg3.8%
vitamin B60.054mg3.2%
vitamin B915mcg3.8%
vitamin C10mg11.1%
vitamin E0.14mg0.9%
vitamin K1.4mcg1.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium13mg1.3%
iron0.22mg1.2%
magnesium17mg4.3%
phosphorus22mg3.1%
potassium222mg8.5%
sodium11mg0.5%
zinc0.28mg2.5%
copper0.082mg9.1%
manganese0.315mg13.7%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 16mg2.3%68%
Isoleucine 22mg1.6%50%
Leucine limiting32mg1.2%36%
Lysine 36mg1.7%51%
Methionine 32mg3.0%95%
Phenylalanine 35mg2.0%58%
Threonine 23mg2.2%63%
Tryptophan 16mg5.7%165%
Valine 29mg1.6%49%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này