Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Củ sắn (khoai mì, yuca, manioc) luộc trong nước không muối, các giá trị tính cho củ đã nấu chín.
Sắn, còn gọi là yuca hoặc manioc, là loại củ giàu tinh bột được ăn luộc, nghiền hoặc chiên khắp châu Phi, Mỹ Latinh và Đông Nam Á. Một phần 150 g sắn luộc cung cấp khoảng 200 kcal, gần như hoàn toàn từ tinh bột, với chưa đến 2 g protein và 2 g chất xơ, cùng một ít mangan, vitamin C và đồng. Luôn gọt vỏ và nấu chín sắn trước khi ăn; củ đã gọt vỏ tăng khoảng 20% trọng lượng khi luộc.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.1g | 2.0% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 31.2g | 10.4% |
| Đường đơn | 10.92g | Ước tính |
| Carb phức | 18.78g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.5g | 6.0% |
| Nước | 67g | 2.7% |
| Calo | 131 | 5.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.06 | g | 0.3% |
| Monounsaturated | 0.06 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.04 | g | 0.3% |
| Omega-3 | 0.012 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.028 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 10 | mg |
| Vitamin E | 0.14 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.054 | mg | 4.5% |
| vitamin B2 | 0.033 | mg | 2.5% |
| vitamin B3 | 0.6 | mg | 3.8% |
| vitamin B6 | 0.054 | mg | 3.2% |
| vitamin B9 | 15 | mcg | 3.8% |
| vitamin C | 10 | mg | 11.1% |
| vitamin E | 0.14 | mg | 0.9% |
| vitamin K | 1.4 | mcg | 1.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 13 | mg | 1.3% |
| iron | 0.22 | mg | 1.2% |
| magnesium | 17 | mg | 4.3% |
| phosphorus | 22 | mg | 3.1% |
| potassium | 222 | mg | 8.5% |
| sodium | 11 | mg | 0.5% |
| zinc | 0.28 | mg | 2.5% |
| copper | 0.082 | mg | 9.1% |
| manganese | 0.315 | mg | 13.7% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 16 | mg | 2.3% | 68% |
| Isoleucine | 22 | mg | 1.6% | 50% |
| Leucine limiting | 32 | mg | 1.2% | 36% |
| Lysine | 36 | mg | 1.7% | 51% |
| Methionine | 32 | mg | 3.0% | 95% |
| Phenylalanine | 35 | mg | 2.0% | 58% |
| Threonine | 23 | mg | 2.2% | 63% |
| Tryptophan | 16 | mg | 5.7% | 165% |
| Valine | 29 | mg | 1.6% | 49% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng