Khoai môn

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Củ khoai môn (thân củ) nấu chín không muối, giá trị tính cho củ đã nấu chín.

Taro — ảnh 1

Khoai môn là một loại thân củ giàu tinh bột, được ăn luộc, hấp hoặc nghiền (như món poi của Hawaii) ở Thái Bình Dương, châu Á, châu Phi và vùng Caribe; khoai môn phải được nấu chín, vì khoai môn sống gây kích ứng miệng. Một phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 210 kcal, dưới 1 g protein, gần 8 g chất xơ và khoảng 730 mg kali, đồng thời là nguồn vitamin B6, vitamin E, đồng và mangan tốt.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.5g (1.4%)
Fat: 0.1g (0.3%)
Carbs: 34.6g (98.3%)
Chất xơ: 5.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.5g0.9%
Chất béo0.1g0.1%
Carb34.6g11.5%
Đường đơn12.11gƯớc tính
Carb phức17.39gƯớc tính
Chất xơ5.1g20.4%
Nước64g2.6%
Calo1426.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
53

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.02g0.1%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.05g0.4%
Omega-30.015gƯớc tính
Omega-60.035gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C5mg
Vitamin E2.93mg
Selen0.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A4mcg0.4%
vitamin B10.107mg8.9%
vitamin B20.028mg2.2%
vitamin B30.51mg3.2%
vitamin B60.331mg19.5%
vitamin B919mcg4.8%
vitamin C5mg5.6%
vitamin E2.93mg19.5%
vitamin K1.2mcg1.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium18mg1.8%
iron0.72mg4.0%
magnesium30mg7.5%
phosphorus76mg10.9%
potassium484mg18.6%
sodium15mg0.7%
zinc0.27mg2.5%
copper0.201mg22.3%
manganese0.449mg19.5%
selenium0.9mcg1.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 12mg1.7%113%
Isoleucine 19mg1.4%95%
Leucine 38mg1.4%93%
Lysine limiting23mg1.1%72%
Methionine 18mg1.7%117%
Phenylalanine 47mg2.7%172%
Threonine 24mg2.3%144%
Tryptophan 8mg2.9%182%
Valine 28mg1.5%105%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này