Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Củ khoai môn (thân củ) nấu chín không muối, giá trị tính cho củ đã nấu chín.
Khoai môn là một loại thân củ giàu tinh bột, được ăn luộc, hấp hoặc nghiền (như món poi của Hawaii) ở Thái Bình Dương, châu Á, châu Phi và vùng Caribe; khoai môn phải được nấu chín, vì khoai môn sống gây kích ứng miệng. Một phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 210 kcal, dưới 1 g protein, gần 8 g chất xơ và khoảng 730 mg kali, đồng thời là nguồn vitamin B6, vitamin E, đồng và mangan tốt.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.5g | 0.9% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 34.6g | 11.5% |
| Đường đơn | 12.11g | Ước tính |
| Carb phức | 17.39g | Ước tính |
| Chất xơ | 5.1g | 20.4% |
| Nước | 64g | 2.6% |
| Calo | 142 | 6.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.05 | g | 0.4% |
| Omega-3 | 0.015 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.035 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 5 | mg |
| Vitamin E | 2.93 | mg |
| Selen | 0.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 4 | mcg | 0.4% |
| vitamin B1 | 0.107 | mg | 8.9% |
| vitamin B2 | 0.028 | mg | 2.2% |
| vitamin B3 | 0.51 | mg | 3.2% |
| vitamin B6 | 0.331 | mg | 19.5% |
| vitamin B9 | 19 | mcg | 4.8% |
| vitamin C | 5 | mg | 5.6% |
| vitamin E | 2.93 | mg | 19.5% |
| vitamin K | 1.2 | mcg | 1.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 18 | mg | 1.8% |
| iron | 0.72 | mg | 4.0% |
| magnesium | 30 | mg | 7.5% |
| phosphorus | 76 | mg | 10.9% |
| potassium | 484 | mg | 18.6% |
| sodium | 15 | mg | 0.7% |
| zinc | 0.27 | mg | 2.5% |
| copper | 0.201 | mg | 22.3% |
| manganese | 0.449 | mg | 19.5% |
| selenium | 0.9 | mcg | 1.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 12 | mg | 1.7% | 113% |
| Isoleucine | 19 | mg | 1.4% | 95% |
| Leucine | 38 | mg | 1.4% | 93% |
| Lysine limiting | 23 | mg | 1.1% | 72% |
| Methionine | 18 | mg | 1.7% | 117% |
| Phenylalanine | 47 | mg | 2.7% | 172% |
| Threonine | 24 | mg | 2.3% | 144% |
| Tryptophan | 8 | mg | 2.9% | 182% |
| Valine | 28 | mg | 1.5% | 105% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng