Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Củ khoai mỡ thực thụ (Dioscorea) luộc không muối, giá trị tính cho phần ruột đã nấu chín.
Khoai mỡ thực thụ (Dioscorea) là loại củ giàu tinh bột được luộc, giã thành fufu hoặc nướng ở khắp Tây Phi, vùng Caribe và châu Á; chúng không phải là loại khoai lang ruột cam được bán dưới tên yam ở Mỹ. Một khẩu phần luộc 150 g cung cấp khoảng 175 kcal, 6 g chất xơ và 1.000 mg kali, đồng thời là nguồn đồng, mangan, vitamin B6 và vitamin C dồi dào.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.5g | 2.7% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 27.5g | 9.2% |
| Đường đơn | 9.63g | Ước tính |
| Carb phức | 13.97g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.9g | 15.6% |
| Nước | 70g | 2.8% |
| Calo | 116 | 5.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.06 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.018 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.042 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 12.1 | mg |
| Vitamin E | 0.34 | mg |
| Selen | 0.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 6 | mcg | 0.7% |
| vitamin B1 | 0.095 | mg | 7.9% |
| vitamin B2 | 0.028 | mg | 2.2% |
| vitamin B3 | 0.55 | mg | 3.4% |
| vitamin B6 | 0.228 | mg | 13.4% |
| vitamin B9 | 16 | mcg | 4.0% |
| vitamin C | 12.1 | mg | 13.4% |
| vitamin E | 0.34 | mg | 2.3% |
| vitamin K | 2.3 | mcg | 1.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 14 | mg | 1.4% |
| iron | 0.52 | mg | 2.9% |
| magnesium | 18 | mg | 4.5% |
| phosphorus | 49 | mg | 7.0% |
| potassium | 670 | mg | 25.8% |
| sodium | 8 | mg | 0.3% |
| zinc | 0.2 | mg | 1.8% |
| copper | 0.152 | mg | 16.9% |
| manganese | 0.371 | mg | 16.1% |
| selenium | 0.7 | mcg | 1.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 33 | mg | 4.7% | 103% |
| Isoleucine | 50 | mg | 3.6% | 83% |
| Leucine | 94 | mg | 3.4% | 77% |
| Lysine limiting | 58 | mg | 2.8% | 60% |
| Methionine | 38 | mg | 3.6% | 83% |
| Phenylalanine | 108 | mg | 6.2% | 132% |
| Threonine | 52 | mg | 5.0% | 104% |
| Tryptophan | 12 | mg | 4.3% | 91% |
| Valine | 60 | mg | 3.3% | 75% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng