Khoai mỡ

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Củ khoai mỡ thực thụ (Dioscorea) luộc không muối, giá trị tính cho phần ruột đã nấu chín.

Yam — ảnh 1

Khoai mỡ thực thụ (Dioscorea) là loại củ giàu tinh bột được luộc, giã thành fufu hoặc nướng ở khắp Tây Phi, vùng Caribe và châu Á; chúng không phải là loại khoai lang ruột cam được bán dưới tên yam ở Mỹ. Một khẩu phần luộc 150 g cung cấp khoảng 175 kcal, 6 g chất xơ và 1.000 mg kali, đồng thời là nguồn đồng, mangan, vitamin B6 và vitamin C dồi dào.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.5g (5.2%)
Fat: 0.1g (0.3%)
Carbs: 27.5g (94.5%)
Chất xơ: 3.9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.5g2.7%
Chất béo0.1g0.1%
Carb27.5g9.2%
Đường đơn9.63gƯớc tính
Carb phức13.97gƯớc tính
Chất xơ3.9g15.6%
Nước70g2.8%
Calo1165.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
54

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.06g0.5%
Omega-30.018gƯớc tính
Omega-60.042gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C12.1mg
Vitamin E0.34mg
Selen0.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A6mcg0.7%
vitamin B10.095mg7.9%
vitamin B20.028mg2.2%
vitamin B30.55mg3.4%
vitamin B60.228mg13.4%
vitamin B916mcg4.0%
vitamin C12.1mg13.4%
vitamin E0.34mg2.3%
vitamin K2.3mcg1.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium14mg1.4%
iron0.52mg2.9%
magnesium18mg4.5%
phosphorus49mg7.0%
potassium670mg25.8%
sodium8mg0.3%
zinc0.2mg1.8%
copper0.152mg16.9%
manganese0.371mg16.1%
selenium0.7mcg1.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 33mg4.7%103%
Isoleucine 50mg3.6%83%
Leucine 94mg3.4%77%
Lysine limiting58mg2.8%60%
Methionine 38mg3.6%83%
Phenylalanine 108mg6.2%132%
Threonine 52mg5.0%104%
Tryptophan 12mg4.3%91%
Valine 60mg3.3%75%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này