Chuối

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Chuối tươi đã bóc vỏ.

Banana — ảnh 1

Chuối được ăn sống như món ăn vặt, thái lát vào ngũ cốc hoặc xay sinh tố. Một quả chuối cỡ vừa khoảng 120 g cho khoảng 105 kcal và 27 g carbohydrate, khoảng một nửa là đường, và là nguồn vitamin B6 tốt. Lượng 430 mg kali trong chuối có ích nhưng vẫn ít hơn so với một khẩu phần khoai tây hoặc đậu. Khi chuối chín, tinh bột chuyển thành đường, nên quả chuối còn xanh sẽ ít ngọt hơn và có chỉ số đường huyết thấp hơn.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.1g (4.5%)
Fat: 0.3g (1.2%)
Carbs: 22.8g (94.2%)
Chất xơ: 2.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.1g2.0%
Chất béo0.3g0.4%
Carb22.8g7.6%
Đường đơn7.98gƯớc tính
Carb phức12.22gƯớc tính
Chất xơ2.6g10.4%
Nước75g3.0%
Calo894.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
51

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.11g0.5%
Monounsaturated0.03g0.1%
Polyunsaturated0.07g0.5%
Omega-30.021gƯớc tính
Omega-60.049gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C8.7mg
Vitamin E0.1mg
Selen1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3mcg0.3%
vitamin B10.031mg2.6%
vitamin B20.073mg5.6%
vitamin B30.67mg4.2%
vitamin B60.367mg21.6%
vitamin B920mcg5.0%
vitamin C8.7mg9.7%
vitamin E0.1mg0.7%
vitamin K0.5mcg0.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium5mg0.5%
iron0.26mg1.4%
magnesium27mg6.8%
phosphorus22mg3.1%
potassium358mg13.8%
sodium1mg0.0%
zinc0.15mg1.4%
copper0.078mg8.7%
manganese0.27mg11.7%
selenium1mcg1.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 77mg11.0%328%
Isoleucine 28mg2.0%64%
Leucine 68mg2.5%76%
Lysine 50mg2.4%71%
Methionine limiting17mg1.6%50%
Phenylalanine 58mg3.3%96%
Threonine 28mg2.7%76%
Tryptophan 9mg3.2%93%
Valine 47mg2.6%80%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này