Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Chuối tươi đã bóc vỏ.
Chuối được ăn sống như món ăn vặt, thái lát vào ngũ cốc hoặc xay sinh tố. Một quả chuối cỡ vừa khoảng 120 g cho khoảng 105 kcal và 27 g carbohydrate, khoảng một nửa là đường, và là nguồn vitamin B6 tốt. Lượng 430 mg kali trong chuối có ích nhưng vẫn ít hơn so với một khẩu phần khoai tây hoặc đậu. Khi chuối chín, tinh bột chuyển thành đường, nên quả chuối còn xanh sẽ ít ngọt hơn và có chỉ số đường huyết thấp hơn.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.1g | 2.0% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 22.8g | 7.6% |
| Đường đơn | 7.98g | Ước tính |
| Carb phức | 12.22g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.6g | 10.4% |
| Nước | 75g | 3.0% |
| Calo | 89 | 4.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.11 | g | 0.5% |
| Monounsaturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.07 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.021 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.049 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 8.7 | mg |
| Vitamin E | 0.1 | mg |
| Selen | 1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 3 | mcg | 0.3% |
| vitamin B1 | 0.031 | mg | 2.6% |
| vitamin B2 | 0.073 | mg | 5.6% |
| vitamin B3 | 0.67 | mg | 4.2% |
| vitamin B6 | 0.367 | mg | 21.6% |
| vitamin B9 | 20 | mcg | 5.0% |
| vitamin C | 8.7 | mg | 9.7% |
| vitamin E | 0.1 | mg | 0.7% |
| vitamin K | 0.5 | mcg | 0.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 5 | mg | 0.5% |
| iron | 0.26 | mg | 1.4% |
| magnesium | 27 | mg | 6.8% |
| phosphorus | 22 | mg | 3.1% |
| potassium | 358 | mg | 13.8% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.15 | mg | 1.4% |
| copper | 0.078 | mg | 8.7% |
| manganese | 0.27 | mg | 11.7% |
| selenium | 1 | mcg | 1.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 77 | mg | 11.0% | 328% |
| Isoleucine | 28 | mg | 2.0% | 64% |
| Leucine | 68 | mg | 2.5% | 76% |
| Lysine | 50 | mg | 2.4% | 71% |
| Methionine limiting | 17 | mg | 1.6% | 50% |
| Phenylalanine | 58 | mg | 3.3% | 96% |
| Threonine | 28 | mg | 2.7% | 76% |
| Tryptophan | 9 | mg | 3.2% | 93% |
| Valine | 47 | mg | 2.6% | 80% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng