Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Tép lựu còn hạt, giá trị cho tép lựu sống.
Hạt lựu, tức các túi hạt mọng nước, được ăn từng thìa hoặc rắc lên salad, sữa chua và các món cơm khắp Trung Đông, vùng Kavkaz và Nam Á. Một khẩu phần 90 g có khoảng 75 kcal và 17 g carbohydrate, trong đó 12 g là đường, cùng 3,6 g chất xơ, một ít vitamin K và folate. Một quả lựu cỡ vừa cho khoảng 150 g hạt lựu; phần hạt giòn bên trong được ăn cùng và cung cấp phần lớn chất xơ và chất béo.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.7g | 3.0% |
| Chất béo | 1.2g | 1.7% |
| Carb | 18.7g | 6.2% |
| Đường đơn | 6.54g | Ước tính |
| Carb phức | 8.16g | Ước tính |
| Chất xơ | 4g | 16.0% |
| Nước | 78g | 3.1% |
| Calo | 83 | 3.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.12 | g | 0.6% |
| Monounsaturated | 0.09 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.08 | g | 0.6% |
| Omega-3 | 0.024 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.056 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 10.2 | mg |
| Vitamin E | 0.6 | mg |
| Selen | 0.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.067 | mg | 5.6% |
| vitamin B2 | 0.053 | mg | 4.1% |
| vitamin B3 | 0.29 | mg | 1.8% |
| vitamin B6 | 0.075 | mg | 4.4% |
| vitamin B9 | 38 | mcg | 9.5% |
| vitamin C | 10.2 | mg | 11.3% |
| vitamin E | 0.6 | mg | 4.0% |
| vitamin K | 16.4 | mcg | 13.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 10 | mg | 1.0% |
| iron | 0.3 | mg | 1.7% |
| magnesium | 12 | mg | 3.0% |
| phosphorus | 36 | mg | 5.1% |
| potassium | 236 | mg | 9.1% |
| sodium | 3 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.35 | mg | 3.2% |
| copper | 0.158 | mg | 17.6% |
| manganese | 0.119 | mg | 5.2% |
| selenium | 0.5 | mcg | 0.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 40 | mg | 5.7% | 110% |
| Isoleucine limiting | 33 | mg | 2.4% | 49% |
| Leucine | 68 | mg | 2.5% | 49% |
| Lysine | 64 | mg | 3.0% | 59% |
| Methionine | 32 | mg | 3.0% | 61% |
| Phenylalanine | 85 | mg | 4.9% | 91% |
| Threonine | 50 | mg | 4.8% | 88% |
| Tryptophan | 23 | mg | 8.2% | 154% |
| Valine | 49 | mg | 2.7% | 54% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng