Gừng

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Củ gừng tươi, giá trị tính cho củ sống đã gọt vỏ.

Ginger — ảnh 1

Gừng tươi là loại củ có vị cay nồng, được bào hoặc thái lát để dùng trong các món xào, cà ri, nước ướp và súp châu Á, trong trà gừng và trong làm bánh. Một miếng 5 g, khoảng 2 thìa cà phê gừng bào, chứa khoảng 4 kcal và chủ yếu góp phần tạo hương vị hơn là cung cấp chất dinh dưỡng đáng kể. Một miếng cỡ ngón tay cái nặng khoảng 15-20 g; dùng mép thìa để gọt sẽ loại bỏ lớp vỏ mỏng mà ít bị hao hụt.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.8g (8.8%)
Fat: 0.8g (3.9%)
Carbs: 17.8g (87.3%)
Chất xơ: 2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.8g3.2%
Chất béo0.8g1.1%
Carb17.8g5.9%
Đường đơn6.23gƯớc tính
Carb phức9.57gƯớc tính
Chất xơ2g8.0%
Nước79g3.2%
Calo803.6%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.2g1.0%
Monounsaturated0.15g0.6%
Polyunsaturated0.15g1.2%
Omega-30.045gƯớc tính
Omega-60.105gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C5mg
Vitamin E0.26mg
Selen0.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.025mg2.1%
vitamin B20.034mg2.6%
vitamin B30.75mg4.7%
vitamin B60.16mg9.4%
vitamin B911mcg2.8%
vitamin C5mg5.6%
vitamin E0.26mg1.7%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium16mg1.6%
iron0.6mg3.3%
magnesium43mg10.8%
phosphorus34mg4.9%
potassium415mg16.0%
sodium13mg0.6%
zinc0.34mg3.1%
copper0.226mg25.1%
manganese0.229mg10.0%
selenium0.7mcg1.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 30mg4.3%78%
Isoleucine 51mg3.6%71%
Leucine 74mg2.7%51%
Lysine 57mg2.7%49%
Methionine limiting21mg2.0%38%
Phenylalanine 65mg3.7%66%
Threonine 36mg3.4%60%
Tryptophan 12mg4.3%76%
Valine 73mg4.0%76%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này