Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Khoai tây trắng, gọt vỏ và luộc không muối.
Khoai tây là loại củ giàu tinh bột được ăn luộc, nghiền, nướng hoặc chiên. Một khẩu phần 150 g khoai tây luộc cung cấp khoảng 130 kcal, chủ yếu từ tinh bột, là nguồn vitamin B6 và đồng tốt, cùng một ít kali, vitamin C, niacin và thiamin. Khoai tây gọt vỏ trước khi luộc mất nhiều vitamin C và kali vào nước hơn so với khoai tây luộc nguyên vỏ. Chỉ số đường huyết của khoai tây cao, cao hơn hẳn so với mì Ý.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.7g | 3.0% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 20g | 6.7% |
| Đường đơn | 7g | Ước tính |
| Carb phức | 11.2g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.8g | 7.2% |
| Nước | 78g | 3.1% |
| Calo | 86 | 3.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.04 | g | 0.3% |
| Omega-3 | 0.012 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.028 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 7.4 | mg |
| Vitamin E | 0.01 | mg |
| Selen | 0.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.098 | mg | 8.2% |
| vitamin B2 | 0.019 | mg | 1.5% |
| vitamin B3 | 1.31 | mg | 8.2% |
| vitamin B6 | 0.269 | mg | 15.8% |
| vitamin B9 | 9 | mcg | 2.3% |
| vitamin C | 7.4 | mg | 8.2% |
| vitamin E | 0.01 | mg | 0.1% |
| vitamin K | 2.2 | mcg | 1.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 8 | mg | 0.8% |
| iron | 0.31 | mg | 1.7% |
| magnesium | 20 | mg | 5.0% |
| phosphorus | 40 | mg | 5.7% |
| potassium | 328 | mg | 12.6% |
| sodium | 5 | mg | 0.2% |
| zinc | 0.27 | mg | 2.5% |
| copper | 0.167 | mg | 18.6% |
| manganese | 0.14 | mg | 6.1% |
| selenium | 0.3 | mcg | 0.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 38 | mg | 5.4% | 98% |
| Isoleucine | 70 | mg | 5.0% | 96% |
| Leucine limiting | 103 | mg | 3.8% | 70% |
| Lysine | 104 | mg | 5.0% | 89% |
| Methionine | 49 | mg | 4.7% | 88% |
| Phenylalanine | 140 | mg | 8.0% | 141% |
| Threonine | 62 | mg | 5.9% | 102% |
| Tryptophan | 27 | mg | 9.6% | 168% |
| Valine | 96 | mg | 5.3% | 99% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng