Khoai tây

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Khoai tây trắng, gọt vỏ và luộc không muối.

Potato — ảnh 1

Khoai tây là loại củ giàu tinh bột được ăn luộc, nghiền, nướng hoặc chiên. Một khẩu phần 150 g khoai tây luộc cung cấp khoảng 130 kcal, chủ yếu từ tinh bột, là nguồn vitamin B6 và đồng tốt, cùng một ít kali, vitamin C, niacin và thiamin. Khoai tây gọt vỏ trước khi luộc mất nhiều vitamin C và kali vào nước hơn so với khoai tây luộc nguyên vỏ. Chỉ số đường huyết của khoai tây cao, cao hơn hẳn so với mì Ý.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.7g (7.8%)
Fat: 0.1g (0.5%)
Carbs: 20g (91.7%)
Chất xơ: 1.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.7g3.0%
Chất béo0.1g0.1%
Carb20g6.7%
Đường đơn7gƯớc tính
Carb phức11.2gƯớc tính
Chất xơ1.8g7.2%
Nước78g3.1%
Calo863.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
78

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0g0.0%
Polyunsaturated0.04g0.3%
Omega-30.012gƯớc tính
Omega-60.028gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C7.4mg
Vitamin E0.01mg
Selen0.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.098mg8.2%
vitamin B20.019mg1.5%
vitamin B31.31mg8.2%
vitamin B60.269mg15.8%
vitamin B99mcg2.3%
vitamin C7.4mg8.2%
vitamin E0.01mg0.1%
vitamin K2.2mcg1.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium8mg0.8%
iron0.31mg1.7%
magnesium20mg5.0%
phosphorus40mg5.7%
potassium328mg12.6%
sodium5mg0.2%
zinc0.27mg2.5%
copper0.167mg18.6%
manganese0.14mg6.1%
selenium0.3mcg0.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 38mg5.4%98%
Isoleucine 70mg5.0%96%
Leucine limiting103mg3.8%70%
Lysine 104mg5.0%89%
Methionine 49mg4.7%88%
Phenylalanine 140mg8.0%141%
Threonine 62mg5.9%102%
Tryptophan 27mg9.6%168%
Valine 96mg5.3%99%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này