Khoai lang

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Khoai lang ruột cam, giá trị dinh dưỡng cho phần ruột nướng nguyên vỏ.

Sweet Potato — ảnh 1

Khoai lang là loại củ giàu tinh bột, chỉ có quan hệ họ hàng xa với khoai tây, được ăn nướng, quay hoặc nghiền. Một khẩu phần 130 g cung cấp khoảng 120 kcal và 4 g chất xơ, và beta-caroten trong khoai lang cung cấp hơn giá trị hàng ngày của vitamin A, cùng lượng hữu ích vitamin C, vitamin B6, mangan, đồng và kali. Khoảng 8 g carbohydrate là đường, một phần hình thành từ tinh bột trong quá trình nướng.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2g (8.7%)
Fat: 0.2g (0.9%)
Carbs: 20.7g (90.4%)
Chất xơ: 3.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2g3.6%
Chất béo0.2g0.3%
Carb20.7g6.9%
Đường đơn7.24gƯớc tính
Carb phức10.16gƯớc tính
Chất xơ3.3g13.2%
Nước76g3.0%
Calo904.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
88

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.05g0.3%
Monounsaturated0g0.0%
Polyunsaturated0.09g0.7%
Omega-30.027gƯớc tính
Omega-60.063gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C19.6mg
Vitamin E0.71mg
Selen0.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A961mcg106.8%
vitamin B10.107mg8.9%
vitamin B20.106mg8.2%
vitamin B31.49mg9.3%
vitamin B60.286mg16.8%
vitamin B96mcg1.5%
vitamin C19.6mg21.8%
vitamin E0.71mg4.7%
vitamin K2.3mcg1.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium38mg3.8%
iron0.69mg3.8%
magnesium27mg6.8%
phosphorus54mg7.7%
potassium475mg18.3%
sodium36mg1.6%
zinc0.32mg2.9%
copper0.161mg17.9%
manganese0.497mg21.6%
selenium0.2mcg0.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 39mg5.6%85%
Isoleucine 70mg5.0%82%
Leucine 118mg4.3%68%
Lysine limiting84mg4.0%61%
Methionine 65mg6.2%99%
Phenylalanine 158mg9.0%135%
Threonine 107mg10.2%150%
Tryptophan 40mg14.3%212%
Valine 110mg6.0%96%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này