Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Kiều mạch rang (kasha), giá trị tính cho hạt nấu chín trong nước.
Kiều mạch là hạt của một loại cây họ hàng với me chua và đại hoàng, không phải là ngũ cốc, và không chứa gluten. Hạt rang được ninh thành cháo kasha và ăn như món phụ hoặc cháo. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 140 kcal, 5 g protein và 4 g chất xơ, và là nguồn mangan, đồng và magie tốt. Hạt khô nở gấp ba đến bốn lần trọng lượng khi nấu, nên 40-50 g hạt khô cho một khẩu phần.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.4g | 6.1% |
| Chất béo | 0.6g | 0.9% |
| Carb | 19.9g | 6.6% |
| Đường đơn | 6.96g | Ước tính |
| Carb phức | 10.23g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.7g | 10.8% |
| Nước | 76g | 3.0% |
| Calo | 92 | 4.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.13 | g | 0.7% |
| Monounsaturated | 0.19 | g | 0.8% |
| Polyunsaturated | 0.19 | g | 1.5% |
| Omega-3 | 0.057 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.133 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.09 | mg |
| Selen | 2.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.04 | mg | 3.3% |
| vitamin B2 | 0.039 | mg | 3.0% |
| vitamin B3 | 0.94 | mg | 5.9% |
| vitamin B6 | 0.077 | mg | 4.5% |
| vitamin B9 | 14 | mcg | 3.5% |
| vitamin E | 0.09 | mg | 0.6% |
| vitamin K | 1.9 | mcg | 1.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 7 | mg | 0.7% |
| iron | 0.8 | mg | 4.4% |
| magnesium | 51 | mg | 12.8% |
| phosphorus | 70 | mg | 10.0% |
| potassium | 88 | mg | 3.4% |
| sodium | 4 | mg | 0.2% |
| zinc | 0.61 | mg | 5.5% |
| copper | 0.146 | mg | 16.2% |
| manganese | 0.403 | mg | 17.5% |
| selenium | 2.2 | mcg | 4.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 79 | mg | 11.3% | 107% |
| Isoleucine | 127 | mg | 9.1% | 92% |
| Leucine limiting | 212 | mg | 7.8% | 76% |
| Lysine | 172 | mg | 8.2% | 78% |
| Methionine | 102 | mg | 9.7% | 97% |
| Phenylalanine | 195 | mg | 11.1% | 104% |
| Threonine | 129 | mg | 12.3% | 112% |
| Tryptophan | 49 | mg | 17.5% | 162% |
| Valine | 173 | mg | 9.5% | 94% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng