Kiều mạch

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Kiều mạch rang (kasha), giá trị tính cho hạt nấu chín trong nước.

Buckwheat — ảnh 1

Kiều mạch là hạt của một loại cây họ hàng với me chua và đại hoàng, không phải là ngũ cốc, và không chứa gluten. Hạt rang được ninh thành cháo kasha và ăn như món phụ hoặc cháo. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 140 kcal, 5 g protein và 4 g chất xơ, và là nguồn mangan, đồng và magie tốt. Hạt khô nở gấp ba đến bốn lần trọng lượng khi nấu, nên 40-50 g hạt khô cho một khẩu phần.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.4g (14.2%)
Fat: 0.6g (2.5%)
Carbs: 19.9g (83.3%)
Chất xơ: 2.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.4g6.1%
Chất béo0.6g0.9%
Carb19.9g6.6%
Đường đơn6.96gƯớc tính
Carb phức10.23gƯớc tính
Chất xơ2.7g10.8%
Nước76g3.0%
Calo924.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
45

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.13g0.7%
Monounsaturated0.19g0.8%
Polyunsaturated0.19g1.5%
Omega-30.057gƯớc tính
Omega-60.133gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.09mg
Selen2.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.04mg3.3%
vitamin B20.039mg3.0%
vitamin B30.94mg5.9%
vitamin B60.077mg4.5%
vitamin B914mcg3.5%
vitamin E0.09mg0.6%
vitamin K1.9mcg1.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium7mg0.7%
iron0.8mg4.4%
magnesium51mg12.8%
phosphorus70mg10.0%
potassium88mg3.4%
sodium4mg0.2%
zinc0.61mg5.5%
copper0.146mg16.2%
manganese0.403mg17.5%
selenium2.2mcg4.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 79mg11.3%107%
Isoleucine 127mg9.1%92%
Leucine limiting212mg7.8%76%
Lysine 172mg8.2%78%
Methionine 102mg9.7%97%
Phenylalanine 195mg11.1%104%
Threonine 129mg12.3%112%
Tryptophan 49mg17.5%162%
Valine 173mg9.5%94%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này