Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Cà chua cô đặc không thêm muối, giá trị tính theo sản phẩm khi bán.
Cà chua cô đặc là cà chua được nấu cạn và lọc thành dạng cô đặc sánh, được dùng từng thìa để tạo màu và độ đậm đà cho nước sốt, súp, món hầm và súp borscht. Một thìa canh 15 g có khoảng 12 kcal và 150 mg kali, và cà chua cô đặc là nguồn lycopene đậm đặc. Nó có khoảng 26% chất khô so với khoảng 5,5% ở cà chua tươi, nên một thìa canh chứa lượng chất rắn của khoảng 70 g cà chua tươi.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 4.3g | 7.7% |
| Chất béo | 0.5g | 0.7% |
| Carb | 18.9g | 6.3% |
| Đường đơn | 6.61g | Ước tính |
| Carb phức | 8.19g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.1g | 16.4% |
| Nước | 74g | 2.9% |
| Calo | 82 | 3.6% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.1 | g | 0.5% |
| Monounsaturated | 0.07 | g | 0.3% |
| Polyunsaturated | 0.16 | g | 1.2% |
| Omega-3 | 0.048 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.112 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 21.9 | mg |
| Vitamin E | 4.3 | mg |
| Selen | 5.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 76 | mcg | 8.4% |
| vitamin B1 | 0.06 | mg | 5.0% |
| vitamin B2 | 0.153 | mg | 11.8% |
| vitamin B3 | 3.08 | mg | 19.3% |
| vitamin B6 | 0.216 | mg | 12.7% |
| vitamin B9 | 12 | mcg | 3.0% |
| vitamin C | 21.9 | mg | 24.3% |
| vitamin E | 4.3 | mg | 28.7% |
| vitamin K | 11.4 | mcg | 9.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 36 | mg | 3.6% |
| iron | 2.98 | mg | 16.6% |
| magnesium | 42 | mg | 10.5% |
| phosphorus | 83 | mg | 11.9% |
| potassium | 1014 | mg | 39.0% |
| sodium | 59 | mg | 2.6% |
| zinc | 0.63 | mg | 5.7% |
| copper | 0.365 | mg | 40.6% |
| manganese | 0.302 | mg | 13.1% |
| selenium | 5.3 | mcg | 9.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 71 | mg | 10.1% | 77% |
| Isoleucine | 89 | mg | 6.4% | 52% |
| Leucine limiting | 124 | mg | 4.5% | 35% |
| Lysine | 134 | mg | 6.4% | 49% |
| Methionine | 73 | mg | 7.0% | 55% |
| Phenylalanine | 196 | mg | 11.2% | 83% |
| Threonine | 133 | mg | 12.7% | 93% |
| Tryptophan | 31 | mg | 11.1% | 82% |
| Valine | 88 | mg | 4.8% | 38% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng