Cà chua cô đặc

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Cà chua cô đặc không thêm muối, giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

Tomato Paste — ảnh 1

Cà chua cô đặc là cà chua được nấu cạn và lọc thành dạng cô đặc sánh, được dùng từng thìa để tạo màu và độ đậm đà cho nước sốt, súp, món hầm và súp borscht. Một thìa canh 15 g có khoảng 12 kcal và 150 mg kali, và cà chua cô đặc là nguồn lycopene đậm đặc. Nó có khoảng 26% chất khô so với khoảng 5,5% ở cà chua tươi, nên một thìa canh chứa lượng chất rắn của khoảng 70 g cà chua tươi.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 4.3g (18.1%)
Fat: 0.5g (2.1%)
Carbs: 18.9g (79.7%)
Chất xơ: 4.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein4.3g7.7%
Chất béo0.5g0.7%
Carb18.9g6.3%
Đường đơn6.61gƯớc tính
Carb phức8.19gƯớc tính
Chất xơ4.1g16.4%
Nước74g2.9%
Calo823.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
35

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.1g0.5%
Monounsaturated0.07g0.3%
Polyunsaturated0.16g1.2%
Omega-30.048gƯớc tính
Omega-60.112gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C21.9mg
Vitamin E4.3mg
Selen5.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A76mcg8.4%
vitamin B10.06mg5.0%
vitamin B20.153mg11.8%
vitamin B33.08mg19.3%
vitamin B60.216mg12.7%
vitamin B912mcg3.0%
vitamin C21.9mg24.3%
vitamin E4.3mg28.7%
vitamin K11.4mcg9.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium36mg3.6%
iron2.98mg16.6%
magnesium42mg10.5%
phosphorus83mg11.9%
potassium1014mg39.0%
sodium59mg2.6%
zinc0.63mg5.7%
copper0.365mg40.6%
manganese0.302mg13.1%
selenium5.3mcg9.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 71mg10.1%77%
Isoleucine 89mg6.4%52%
Leucine limiting124mg4.5%35%
Lysine 134mg6.4%49%
Methionine 73mg7.0%55%
Phenylalanine 196mg11.2%83%
Threonine 133mg12.7%93%
Tryptophan 31mg11.1%82%
Valine 88mg4.8%38%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này