Sữa chua trái cây

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Sữa chua ít béo với trái cây chế biến sẵn và đường bổ sung, giá trị theo sản phẩm khi bán.

Fruit Yogurt — ảnh 1

Sữa chua ít béo trộn với phần trái cây đã được làm ngọt, bán trong hộp nhỏ như một món ăn vặt hoặc món tráng miệng. Một khẩu phần 150 g có khoảng 155 kcal, 6,5 g protein và 29 g đường, trong đó khoảng hai phần ba là đường bổ sung và phần còn lại là đường sữa, đồng thời cung cấp khoảng 230 mg canxi cùng một ít riboflavin và vitamin B12. Sữa chua nguyên vị ăn kèm trái cây tươi chứa ít đường hơn nhiều.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 4.4g (17.9%)
Fat: 1.1g (4.5%)
Carbs: 19.1g (77.6%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein4.4g7.9%
Chất béo1.1g1.6%
Carb19.1g6.4%
Đường đơn6.69gƯớc tính
Carb phức12.42gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước75g3.0%
Calo1024.5%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
33

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.7g3.5%
Monounsaturated0.3g1.2%
Polyunsaturated0.03g0.2%
Omega-30.009gƯớc tính
Omega-60.021gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.7mg
Vitamin E0.02mg
Selen3.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A10mcg1.1%
vitamin B10.037mg3.1%
vitamin B20.178mg13.7%
vitamin B30.1mg0.6%
vitamin B60.04mg2.4%
vitamin B99mcg2.3%
vitamin B120.47mcg19.6%
vitamin C0.7mg0.8%
vitamin E0.02mg0.1%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium152mg15.2%
iron0.07mg0.4%
magnesium15mg3.8%
phosphorus119mg17.0%
potassium195mg7.5%
sodium58mg2.5%
zinc0.74mg6.7%
copper0.08mg8.9%
manganese0.065mg2.8%
selenium3.1mcg5.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 132mg18.9%178%
Isoleucine 226mg16.1%163%
Leucine 415mg15.2%147%
Lysine 366mg17.4%165%
Methionine 142mg13.5%133%
Phenylalanine 447mg25.5%235%
Threonine 186mg17.7%161%
Tryptophan 55mg19.6%180%
Valine 286mg15.7%154%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này