Giá trị dinh dưỡng trung bình
Sữa chua ít béo với trái cây chế biến sẵn và đường bổ sung, giá trị theo sản phẩm khi bán.
Sữa chua ít béo trộn với phần trái cây đã được làm ngọt, bán trong hộp nhỏ như một món ăn vặt hoặc món tráng miệng. Một khẩu phần 150 g có khoảng 155 kcal, 6,5 g protein và 29 g đường, trong đó khoảng hai phần ba là đường bổ sung và phần còn lại là đường sữa, đồng thời cung cấp khoảng 230 mg canxi cùng một ít riboflavin và vitamin B12. Sữa chua nguyên vị ăn kèm trái cây tươi chứa ít đường hơn nhiều.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 4.4g | 7.9% |
| Chất béo | 1.1g | 1.6% |
| Carb | 19.1g | 6.4% |
| Đường đơn | 6.69g | Ước tính |
| Carb phức | 12.42g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 75g | 3.0% |
| Calo | 102 | 4.5% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.7 | g | 3.5% |
| Monounsaturated | 0.3 | g | 1.2% |
| Polyunsaturated | 0.03 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.009 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.021 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.7 | mg |
| Vitamin E | 0.02 | mg |
| Selen | 3.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 10 | mcg | 1.1% |
| vitamin B1 | 0.037 | mg | 3.1% |
| vitamin B2 | 0.178 | mg | 13.7% |
| vitamin B3 | 0.1 | mg | 0.6% |
| vitamin B6 | 0.04 | mg | 2.4% |
| vitamin B9 | 9 | mcg | 2.3% |
| vitamin B12 | 0.47 | mcg | 19.6% |
| vitamin C | 0.7 | mg | 0.8% |
| vitamin E | 0.02 | mg | 0.1% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 152 | mg | 15.2% |
| iron | 0.07 | mg | 0.4% |
| magnesium | 15 | mg | 3.8% |
| phosphorus | 119 | mg | 17.0% |
| potassium | 195 | mg | 7.5% |
| sodium | 58 | mg | 2.5% |
| zinc | 0.74 | mg | 6.7% |
| copper | 0.08 | mg | 8.9% |
| manganese | 0.065 | mg | 2.8% |
| selenium | 3.1 | mcg | 5.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 132 | mg | 18.9% | 178% |
| Isoleucine | 226 | mg | 16.1% | 163% |
| Leucine | 415 | mg | 15.2% | 147% |
| Lysine | 366 | mg | 17.4% | 165% |
| Methionine | 142 | mg | 13.5% | 133% |
| Phenylalanine | 447 | mg | 25.5% | 235% |
| Threonine | 186 | mg | 17.7% | 161% |
| Tryptophan | 55 | mg | 19.6% | 180% |
| Valine | 286 | mg | 15.7% | 154% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng