Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Hạt ngô ngọt vàng, luộc và để ráo, không muối.
Ngô ngọt là ngô được thu hoạch khi còn non, lúc hạt còn mềm và ngọt, ăn nguyên bắp, làm món ăn kèm hoặc cho vào salad. Một khẩu phần 100 g, tương đương hạt của một bắp ngô cỡ vừa, cung cấp khoảng 95 kcal và 21 g carbohydrate, trong đó có 4,5 g đường và 2,4 g chất xơ. Về dinh dưỡng, đây là loại rau củ giàu tinh bột, có một ít niacin và thiamin nhưng không có vitamin hay khoáng chất nào với hàm lượng lớn.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.4g | 6.1% |
| Chất béo | 1.5g | 2.1% |
| Carb | 21g | 7.0% |
| Đường đơn | 7.35g | Ước tính |
| Carb phức | 11.25g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.4g | 9.6% |
| Nước | 73g | 2.9% |
| Calo | 96 | 4.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.2 | g | 1.0% |
| Monounsaturated | 0.37 | g | 1.5% |
| Polyunsaturated | 0.6 | g | 4.6% |
| Omega-3 | 0.18 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.42 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 5.5 | mg |
| Vitamin E | 0.09 | mg |
| Selen | 0.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 13 | mcg | 1.4% |
| vitamin B1 | 0.093 | mg | 7.8% |
| vitamin B2 | 0.057 | mg | 4.4% |
| vitamin B3 | 1.68 | mg | 10.5% |
| vitamin B6 | 0.139 | mg | 8.2% |
| vitamin B9 | 23 | mcg | 5.8% |
| vitamin C | 5.5 | mg | 6.1% |
| vitamin E | 0.09 | mg | 0.6% |
| vitamin K | 0.4 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 3 | mg | 0.3% |
| iron | 0.45 | mg | 2.5% |
| magnesium | 26 | mg | 6.5% |
| phosphorus | 77 | mg | 11.0% |
| potassium | 218 | mg | 8.4% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.62 | mg | 5.6% |
| copper | 0.049 | mg | 5.4% |
| manganese | 0.167 | mg | 7.3% |
| selenium | 0.2 | mcg | 0.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 91 | mg | 13.0% | 97% |
| Isoleucine | 133 | mg | 9.5% | 76% |
| Leucine | 358 | mg | 13.1% | 100% |
| Lysine limiting | 141 | mg | 6.7% | 50% |
| Methionine | 96 | mg | 9.1% | 71% |
| Phenylalanine | 281 | mg | 16.1% | 117% |
| Threonine | 133 | mg | 12.7% | 91% |
| Tryptophan | 23 | mg | 8.2% | 59% |
| Valine | 191 | mg | 10.5% | 81% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng