Ngô

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Hạt ngô ngọt vàng, luộc và để ráo, không muối.

Corn — ảnh 1

Ngô ngọt là ngô được thu hoạch khi còn non, lúc hạt còn mềm và ngọt, ăn nguyên bắp, làm món ăn kèm hoặc cho vào salad. Một khẩu phần 100 g, tương đương hạt của một bắp ngô cỡ vừa, cung cấp khoảng 95 kcal và 21 g carbohydrate, trong đó có 4,5 g đường và 2,4 g chất xơ. Về dinh dưỡng, đây là loại rau củ giàu tinh bột, có một ít niacin và thiamin nhưng không có vitamin hay khoáng chất nào với hàm lượng lớn.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.4g (13.1%)
Fat: 1.5g (5.8%)
Carbs: 21g (81.1%)
Chất xơ: 2.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.4g6.1%
Chất béo1.5g2.1%
Carb21g7.0%
Đường đơn7.35gƯớc tính
Carb phức11.25gƯớc tính
Chất xơ2.4g9.6%
Nước73g2.9%
Calo964.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
52

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.2g1.0%
Monounsaturated0.37g1.5%
Polyunsaturated0.6g4.6%
Omega-30.18gƯớc tính
Omega-60.42gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C5.5mg
Vitamin E0.09mg
Selen0.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A13mcg1.4%
vitamin B10.093mg7.8%
vitamin B20.057mg4.4%
vitamin B31.68mg10.5%
vitamin B60.139mg8.2%
vitamin B923mcg5.8%
vitamin C5.5mg6.1%
vitamin E0.09mg0.6%
vitamin K0.4mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium3mg0.3%
iron0.45mg2.5%
magnesium26mg6.5%
phosphorus77mg11.0%
potassium218mg8.4%
sodium1mg0.0%
zinc0.62mg5.6%
copper0.049mg5.4%
manganese0.167mg7.3%
selenium0.2mcg0.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 91mg13.0%97%
Isoleucine 133mg9.5%76%
Leucine 358mg13.1%100%
Lysine limiting141mg6.7%50%
Methionine 96mg9.1%71%
Phenylalanine 281mg16.1%117%
Threonine 133mg12.7%91%
Tryptophan 23mg8.2%59%
Valine 191mg10.5%81%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này