Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Hạt diêm mạch, giá trị dinh dưỡng cho diêm mạch nấu trong nước không muối.
Diêm mạch (quinoa) là hạt của một loài cây vùng Andes có họ hàng với rau bina và củ cải đường, được nấu như gạo và không chứa gluten. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 180 kcal, 7 g protein và 4 g chất xơ, giàu mangan, đồng và magie, cùng lượng phốt pho, folate, kẽm và sắt hữu ích. Protein của diêm mạch chứa nhiều lysine hơn protein từ lúa mì hoặc gạo. Nên vo rửa để loại bỏ saponin có vị đắng; diêm mạch khô khi nấu chín nở ra khoảng gấp ba lần trọng lượng.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 4.4g | 7.9% |
| Chất béo | 1.9g | 2.7% |
| Carb | 21.3g | 7.1% |
| Đường đơn | 7.46g | Ước tính |
| Carb phức | 11.05g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.8g | 11.2% |
| Nước | 72g | 2.9% |
| Calo | 120 | 5.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.23 | g | 1.1% |
| Monounsaturated | 0.53 | g | 2.1% |
| Polyunsaturated | 1.08 | g | 8.3% |
| Omega-3 | 0.324 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.756 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.63 | mg |
| Selen | 2.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.107 | mg | 8.9% |
| vitamin B2 | 0.11 | mg | 8.5% |
| vitamin B3 | 0.41 | mg | 2.6% |
| vitamin B6 | 0.123 | mg | 7.2% |
| vitamin B9 | 42 | mcg | 10.5% |
| vitamin E | 0.63 | mg | 4.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 17 | mg | 1.7% |
| iron | 1.49 | mg | 8.3% |
| magnesium | 64 | mg | 16.0% |
| phosphorus | 152 | mg | 21.7% |
| potassium | 172 | mg | 6.6% |
| sodium | 7 | mg | 0.3% |
| zinc | 1.09 | mg | 9.9% |
| copper | 0.192 | mg | 21.3% |
| manganese | 0.631 | mg | 27.4% |
| selenium | 2.8 | mcg | 5.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 127 | mg | 18.1% | 146% |
| Isoleucine | 157 | mg | 11.2% | 96% |
| Leucine limiting | 261 | mg | 9.6% | 79% |
| Lysine | 239 | mg | 11.4% | 92% |
| Methionine | 159 | mg | 15.1% | 127% |
| Phenylalanine | 268 | mg | 15.3% | 120% |
| Threonine | 131 | mg | 12.5% | 96% |
| Tryptophan | 52 | mg | 18.6% | 145% |
| Valine | 185 | mg | 10.2% | 85% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng