Diêm mạch

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Hạt diêm mạch, giá trị dinh dưỡng cho diêm mạch nấu trong nước không muối.

Quinoa — ảnh 1

Diêm mạch (quinoa) là hạt của một loài cây vùng Andes có họ hàng với rau bina và củ cải đường, được nấu như gạo và không chứa gluten. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 180 kcal, 7 g protein và 4 g chất xơ, giàu mangan, đồng và magie, cùng lượng phốt pho, folate, kẽm và sắt hữu ích. Protein của diêm mạch chứa nhiều lysine hơn protein từ lúa mì hoặc gạo. Nên vo rửa để loại bỏ saponin có vị đắng; diêm mạch khô khi nấu chín nở ra khoảng gấp ba lần trọng lượng.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 4.4g (15.9%)
Fat: 1.9g (6.9%)
Carbs: 21.3g (77.2%)
Chất xơ: 2.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein4.4g7.9%
Chất béo1.9g2.7%
Carb21.3g7.1%
Đường đơn7.46gƯớc tính
Carb phức11.05gƯớc tính
Chất xơ2.8g11.2%
Nước72g2.9%
Calo1205.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
53

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.23g1.1%
Monounsaturated0.53g2.1%
Polyunsaturated1.08g8.3%
Omega-30.324gƯớc tính
Omega-60.756gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.63mg
Selen2.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.107mg8.9%
vitamin B20.11mg8.5%
vitamin B30.41mg2.6%
vitamin B60.123mg7.2%
vitamin B942mcg10.5%
vitamin E0.63mg4.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium17mg1.7%
iron1.49mg8.3%
magnesium64mg16.0%
phosphorus152mg21.7%
potassium172mg6.6%
sodium7mg0.3%
zinc1.09mg9.9%
copper0.192mg21.3%
manganese0.631mg27.4%
selenium2.8mcg5.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 127mg18.1%146%
Isoleucine 157mg11.2%96%
Leucine limiting261mg9.6%79%
Lysine 239mg11.4%92%
Methionine 159mg15.1%127%
Phenylalanine 268mg15.3%120%
Threonine 131mg12.5%96%
Tryptophan 52mg18.6%145%
Valine 185mg10.2%85%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này