Hạt kê

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Kê đã bóc vỏ luộc trong nước không muối, giá trị tính cho hạt đã nấu chín.

Millet — ảnh 1

Kê là một loại hạt nhỏ, không chứa gluten, được nấu thành món ăn kèm tơi xốp hoặc cháo mềm, phổ biến ở châu Phi, Ấn Độ và Đông Âu. Một phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 180 kcal, 5 g protein và 2 g chất xơ, và là nguồn đồng hữu ích, cùng với một ít magiê, phốt pho và mangan. Kê khô nở ra khoảng 3,2 lần trọng lượng khi nấu, vì vậy 150 g kê chín tương đương khoảng 47 g kê khô.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.5g (12.4%)
Fat: 1g (3.5%)
Carbs: 23.7g (84.0%)
Chất xơ: 1.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.5g6.3%
Chất béo1g1.4%
Carb23.7g7.9%
Đường đơn8.29gƯớc tính
Carb phức14.1gƯớc tính
Chất xơ1.3g5.2%
Nước71g2.9%
Calo1195.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
71

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.17g0.9%
Monounsaturated0.18g0.7%
Polyunsaturated0.51g3.9%
Omega-30.153gƯớc tính
Omega-60.357gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.02mg
Selen0.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.106mg8.8%
vitamin B20.082mg6.3%
vitamin B31.33mg8.3%
vitamin B60.108mg6.4%
vitamin B919mcg4.8%
vitamin E0.02mg0.1%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium3mg0.3%
iron0.63mg3.5%
magnesium44mg11.0%
phosphorus100mg14.3%
potassium62mg2.4%
sodium2mg0.1%
zinc0.91mg8.3%
copper0.161mg17.9%
manganese0.272mg11.8%
selenium0.9mcg1.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 75mg10.7%80%
Isoleucine 148mg10.6%85%
Leucine 446mg16.3%125%
Lysine limiting67mg3.2%24%
Methionine 137mg13.0%102%
Phenylalanine 293mg16.7%123%
Threonine 113mg10.8%77%
Tryptophan 38mg13.6%99%
Valine 184mg10.1%79%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này