Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Kê đã bóc vỏ luộc trong nước không muối, giá trị tính cho hạt đã nấu chín.
Kê là một loại hạt nhỏ, không chứa gluten, được nấu thành món ăn kèm tơi xốp hoặc cháo mềm, phổ biến ở châu Phi, Ấn Độ và Đông Âu. Một phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 180 kcal, 5 g protein và 2 g chất xơ, và là nguồn đồng hữu ích, cùng với một ít magiê, phốt pho và mangan. Kê khô nở ra khoảng 3,2 lần trọng lượng khi nấu, vì vậy 150 g kê chín tương đương khoảng 47 g kê khô.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.5g | 6.3% |
| Chất béo | 1g | 1.4% |
| Carb | 23.7g | 7.9% |
| Đường đơn | 8.29g | Ước tính |
| Carb phức | 14.1g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.3g | 5.2% |
| Nước | 71g | 2.9% |
| Calo | 119 | 5.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.17 | g | 0.9% |
| Monounsaturated | 0.18 | g | 0.7% |
| Polyunsaturated | 0.51 | g | 3.9% |
| Omega-3 | 0.153 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.357 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.02 | mg |
| Selen | 0.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.106 | mg | 8.8% |
| vitamin B2 | 0.082 | mg | 6.3% |
| vitamin B3 | 1.33 | mg | 8.3% |
| vitamin B6 | 0.108 | mg | 6.4% |
| vitamin B9 | 19 | mcg | 4.8% |
| vitamin E | 0.02 | mg | 0.1% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 3 | mg | 0.3% |
| iron | 0.63 | mg | 3.5% |
| magnesium | 44 | mg | 11.0% |
| phosphorus | 100 | mg | 14.3% |
| potassium | 62 | mg | 2.4% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.91 | mg | 8.3% |
| copper | 0.161 | mg | 17.9% |
| manganese | 0.272 | mg | 11.8% |
| selenium | 0.9 | mcg | 1.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 75 | mg | 10.7% | 80% |
| Isoleucine | 148 | mg | 10.6% | 85% |
| Leucine | 446 | mg | 16.3% | 125% |
| Lysine limiting | 67 | mg | 3.2% | 24% |
| Methionine | 137 | mg | 13.0% | 102% |
| Phenylalanine | 293 | mg | 16.7% | 123% |
| Threonine | 113 | mg | 10.8% | 77% |
| Tryptophan | 38 | mg | 13.6% | 99% |
| Valine | 184 | mg | 10.1% | 79% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng