Giá trị dinh dưỡng trung bình
Couscous lúa mì, giá trị tính cho couscous nấu với nước.
Couscous là những hạt nhỏ li ti làm từ bột semolina lúa mì cứng, được hấp hoặc ngâm trong nước sôi, một món chủ lực của ẩm thực Bắc Phi, dùng kèm các món hầm và tagine. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 170 kcal, 5,7 g protein và 2 g chất xơ, đồng thời giàu selen. Vì được làm từ semolina tinh chế, couscous có ít chất xơ, magie, mangan và sắt hơn bulgur, vốn là lúa mì nguyên hạt.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.8g | 6.8% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 23.2g | 7.7% |
| Đường đơn | 8.12g | Ước tính |
| Carb phức | 13.68g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.4g | 5.6% |
| Nước | 73g | 2.9% |
| Calo | 112 | 5.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.06 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.018 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.042 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.13 | mg |
| Selen | 27.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.063 | mg | 5.3% |
| vitamin B2 | 0.027 | mg | 2.1% |
| vitamin B3 | 0.98 | mg | 6.1% |
| vitamin B6 | 0.051 | mg | 3.0% |
| vitamin B9 | 15 | mcg | 3.8% |
| vitamin E | 0.13 | mg | 0.9% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 8 | mg | 0.8% |
| iron | 0.38 | mg | 2.1% |
| magnesium | 13 | mg | 3.3% |
| phosphorus | 51 | mg | 7.3% |
| potassium | 58 | mg | 2.2% |
| sodium | 5 | mg | 0.2% |
| zinc | 0.26 | mg | 2.4% |
| copper | 0.074 | mg | 8.2% |
| manganese | 0.234 | mg | 10.2% |
| selenium | 27.5 | mcg | 50.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 77 | mg | 11.0% | 73% |
| Isoleucine | 147 | mg | 10.5% | 75% |
| Leucine | 259 | mg | 9.5% | 65% |
| Lysine limiting | 73 | mg | 3.5% | 23% |
| Methionine | 166 | mg | 15.8% | 110% |
| Phenylalanine | 284 | mg | 16.2% | 106% |
| Threonine | 100 | mg | 9.5% | 61% |
| Tryptophan | 49 | mg | 17.5% | 113% |
| Valine | 162 | mg | 8.9% | 62% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng