Couscous

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Couscous lúa mì, giá trị tính cho couscous nấu với nước.

Couscous — ảnh 1

Couscous là những hạt nhỏ li ti làm từ bột semolina lúa mì cứng, được hấp hoặc ngâm trong nước sôi, một món chủ lực của ẩm thực Bắc Phi, dùng kèm các món hầm và tagine. Một khẩu phần 150 g đã nấu chín cung cấp khoảng 170 kcal, 5,7 g protein và 2 g chất xơ, đồng thời giàu selen. Vì được làm từ semolina tinh chế, couscous có ít chất xơ, magie, mangan và sắt hơn bulgur, vốn là lúa mì nguyên hạt.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.8g (14.0%)
Fat: 0.2g (0.7%)
Carbs: 23.2g (85.3%)
Chất xơ: 1.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.8g6.8%
Chất béo0.2g0.3%
Carb23.2g7.7%
Đường đơn8.12gƯớc tính
Carb phức13.68gƯớc tính
Chất xơ1.4g5.6%
Nước73g2.9%
Calo1125.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
65

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.02g0.1%
Polyunsaturated0.06g0.5%
Omega-30.018gƯớc tính
Omega-60.042gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.13mg
Selen27.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.063mg5.3%
vitamin B20.027mg2.1%
vitamin B30.98mg6.1%
vitamin B60.051mg3.0%
vitamin B915mcg3.8%
vitamin E0.13mg0.9%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium8mg0.8%
iron0.38mg2.1%
magnesium13mg3.3%
phosphorus51mg7.3%
potassium58mg2.2%
sodium5mg0.2%
zinc0.26mg2.4%
copper0.074mg8.2%
manganese0.234mg10.2%
selenium27.5mcg50.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 77mg11.0%73%
Isoleucine 147mg10.5%75%
Leucine 259mg9.5%65%
Lysine limiting73mg3.5%23%
Methionine 166mg15.8%110%
Phenylalanine 284mg16.2%106%
Threonine 100mg9.5%61%
Tryptophan 49mg17.5%113%
Valine 162mg8.9%62%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này