Đậu nướng

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Đậu trắng đóng hộp trong sốt cà chua ngọt, giá trị tính theo dạng bán sẵn (gồm cả đậu và sốt).

Baked Beans — ảnh 1

Đậu trắng (navy hay haricot) nấu trong sốt cà chua có vị ngọt và được bán đóng hộp, ăn trên bánh mì nướng, trong bữa sáng hoặc làm món ăn kèm, là món quen thuộc ở Anh và Mỹ. Một khẩu phần 150 g cung cấp khoảng 140 kcal, 7 g protein và 6 g chất xơ, cùng một ít sắt, nhưng cũng chứa khoảng 12 g đường và 515 mg natri. Các loại không muối hoặc giảm đường vẫn giữ nguyên protein và chất xơ nhưng ít natri và đường hơn.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 4.8g (18.3%)
Fat: 0.4g (1.5%)
Carbs: 21.1g (80.2%)
Chất xơ: 4.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein4.8g8.6%
Chất béo0.4g0.6%
Carb21.1g7.0%
Đường đơn7.38gƯớc tính
Carb phức9.62gƯớc tính
Chất xơ4.1g16.4%
Nước72g2.9%
Calo944.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
40

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.07g0.4%
Monounsaturated0.1g0.4%
Polyunsaturated0.12g0.9%
Omega-30.036gƯớc tính
Omega-60.084gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.15mg
Selen5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A5mcg0.6%
vitamin B10.096mg8.0%
vitamin B20.039mg3.0%
vitamin B30.43mg2.7%
vitamin B60.084mg4.9%
vitamin B912mcg3.0%
vitamin E0.15mg1.0%
vitamin K0.8mcg0.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium34mg3.4%
iron1.19mg6.6%
magnesium27mg6.8%
phosphorus74mg10.6%
potassium224mg8.6%
sodium343mg14.9%
zinc0.6mg5.5%
copper0.145mg16.1%
manganese0.109mg4.7%
selenium5mcg9.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 132mg18.9%129%
Isoleucine 226mg16.1%118%
Leucine 405mg14.8%104%
Lysine 298mg14.2%97%
Methionine limiting84mg8.0%57%
Phenylalanine 388mg22.2%148%
Threonine 149mg14.2%93%
Tryptophan 51mg18.2%121%
Valine 260mg14.3%102%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này