Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Đậu trắng đóng hộp trong sốt cà chua ngọt, giá trị tính theo dạng bán sẵn (gồm cả đậu và sốt).
Đậu trắng (navy hay haricot) nấu trong sốt cà chua có vị ngọt và được bán đóng hộp, ăn trên bánh mì nướng, trong bữa sáng hoặc làm món ăn kèm, là món quen thuộc ở Anh và Mỹ. Một khẩu phần 150 g cung cấp khoảng 140 kcal, 7 g protein và 6 g chất xơ, cùng một ít sắt, nhưng cũng chứa khoảng 12 g đường và 515 mg natri. Các loại không muối hoặc giảm đường vẫn giữ nguyên protein và chất xơ nhưng ít natri và đường hơn.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 4.8g | 8.6% |
| Chất béo | 0.4g | 0.6% |
| Carb | 21.1g | 7.0% |
| Đường đơn | 7.38g | Ước tính |
| Carb phức | 9.62g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.1g | 16.4% |
| Nước | 72g | 2.9% |
| Calo | 94 | 4.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.07 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.1 | g | 0.4% |
| Polyunsaturated | 0.12 | g | 0.9% |
| Omega-3 | 0.036 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.084 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.15 | mg |
| Selen | 5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 5 | mcg | 0.6% |
| vitamin B1 | 0.096 | mg | 8.0% |
| vitamin B2 | 0.039 | mg | 3.0% |
| vitamin B3 | 0.43 | mg | 2.7% |
| vitamin B6 | 0.084 | mg | 4.9% |
| vitamin B9 | 12 | mcg | 3.0% |
| vitamin E | 0.15 | mg | 1.0% |
| vitamin K | 0.8 | mcg | 0.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 34 | mg | 3.4% |
| iron | 1.19 | mg | 6.6% |
| magnesium | 27 | mg | 6.8% |
| phosphorus | 74 | mg | 10.6% |
| potassium | 224 | mg | 8.6% |
| sodium | 343 | mg | 14.9% |
| zinc | 0.6 | mg | 5.5% |
| copper | 0.145 | mg | 16.1% |
| manganese | 0.109 | mg | 4.7% |
| selenium | 5 | mcg | 9.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 132 | mg | 18.9% | 129% |
| Isoleucine | 226 | mg | 16.1% | 118% |
| Leucine | 405 | mg | 14.8% | 104% |
| Lysine | 298 | mg | 14.2% | 97% |
| Methionine limiting | 84 | mg | 8.0% | 57% |
| Phenylalanine | 388 | mg | 22.2% | 148% |
| Threonine | 149 | mg | 14.2% | 93% |
| Tryptophan | 51 | mg | 18.2% | 121% |
| Valine | 260 | mg | 14.3% | 102% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng