Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Sữa lắc vani sánh đặc làm từ sữa và kem, giá trị tính trên 100 ml.
Sữa lắc vani là sữa xay cùng kem vani hoặc kem tươi mềm và đường, dùng lạnh, thường có ở các cửa hàng thức ăn nhanh và quán cà phê. Một cốc 300 ml chứa khoảng 350 kcal, 12 g protein và 9,5 g chất béo, trong đó 6 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 55 g đường, một phần là lactose; nó cung cấp khoảng 455 mg canxi và giàu riboflavin, vitamin B12 và phốt pho. Sữa lắc ở cửa hàng thức ăn nhanh thường béo hơn, khoảng 150 kcal mỗi 100 ml, và cốc lớn chứa từ 500 ml trở lên.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 4g | 7.1% |
| Chất béo | 3.2g | 4.6% |
| Carb | 18.5g | 6.2% |
| Đường đơn | 6.47g | Ước tính |
| Carb phức | 12.03g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 77g | 3.1% |
| Calo | 116 | 5.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.96 | g | 9.8% |
| Monounsaturated | 0.91 | g | 3.6% |
| Polyunsaturated | 0.12 | g | 0.9% |
| Omega-3 | 0.036 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.084 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.05 | mg |
| Selen | 2.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 26 | mcg | 2.9% |
| vitamin B1 | 0.031 | mg | 2.6% |
| vitamin B2 | 0.203 | mg | 15.6% |
| vitamin B3 | 0.15 | mg | 0.9% |
| vitamin B6 | 0.044 | mg | 2.6% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 0.54 | mcg | 22.5% |
| vitamin D | 0.1 (4 IU) | mcg | 0.7% |
| vitamin E | 0.05 | mg | 0.3% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 152 | mg | 15.2% |
| iron | 0.1 | mg | 0.6% |
| magnesium | 12 | mg | 3.0% |
| phosphorus | 120 | mg | 17.1% |
| potassium | 190 | mg | 7.3% |
| sodium | 99 | mg | 4.3% |
| zinc | 0.41 | mg | 3.7% |
| copper | 0.053 | mg | 5.9% |
| manganese | 0.015 | mg | 0.7% |
| selenium | 2.4 | mcg | 4.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 109 | mg | 15.6% | 162% |
| Isoleucine | 243 | mg | 17.4% | 192% |
| Leucine | 393 | mg | 14.4% | 153% |
| Lysine | 318 | mg | 15.1% | 157% |
| Methionine | 138 | mg | 13.1% | 142% |
| Phenylalanine | 387 | mg | 22.1% | 224% |
| Threonine | 181 | mg | 17.2% | 172% |
| Tryptophan | 56 | mg | 20.0% | 202% |
| Valine | 268 | mg | 14.7% | 159% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng