Sữa lắc

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Sữa lắc vani sánh đặc làm từ sữa và kem, giá trị tính trên 100 ml.

Milkshake — ảnh 1

Sữa lắc vani là sữa xay cùng kem vani hoặc kem tươi mềm và đường, dùng lạnh, thường có ở các cửa hàng thức ăn nhanh và quán cà phê. Một cốc 300 ml chứa khoảng 350 kcal, 12 g protein và 9,5 g chất béo, trong đó 6 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 55 g đường, một phần là lactose; nó cung cấp khoảng 455 mg canxi và giàu riboflavin, vitamin B12 và phốt pho. Sữa lắc ở cửa hàng thức ăn nhanh thường béo hơn, khoảng 150 kcal mỗi 100 ml, và cốc lớn chứa từ 500 ml trở lên.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 4g (15.6%)
Fat: 3.2g (12.5%)
Carbs: 18.5g (72.0%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein4g7.1%
Chất béo3.2g4.6%
Carb18.5g6.2%
Đường đơn6.47gƯớc tính
Carb phức12.03gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước77g3.1%
Calo1165.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
41

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.96g9.8%
Monounsaturated0.91g3.6%
Polyunsaturated0.12g0.9%
Omega-30.036gƯớc tính
Omega-60.084gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.05mg
Selen2.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A26mcg2.9%
vitamin B10.031mg2.6%
vitamin B20.203mg15.6%
vitamin B30.15mg0.9%
vitamin B60.044mg2.6%
vitamin B97mcg1.8%
vitamin B120.54mcg22.5%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.05mg0.3%
vitamin K0.2mcg0.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium152mg15.2%
iron0.1mg0.6%
magnesium12mg3.0%
phosphorus120mg17.1%
potassium190mg7.3%
sodium99mg4.3%
zinc0.41mg3.7%
copper0.053mg5.9%
manganese0.015mg0.7%
selenium2.4mcg4.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 109mg15.6%162%
Isoleucine 243mg17.4%192%
Leucine 393mg14.4%153%
Lysine 318mg15.1%157%
Methionine 138mg13.1%142%
Phenylalanine 387mg22.1%224%
Threonine 181mg17.2%172%
Tryptophan 56mg20.0%202%
Valine 268mg14.7%159%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này