Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Bulgur (lúa mì luộc sơ rồi xay vỡ), các giá trị tính cho bulgur đã nấu chín.
Bulgur là lúa mì nguyên hạt đã được luộc sơ, sấy khô và xay vỡ, được dùng trong tabbouleh, kibbeh và các món cơm pilaf khắp Trung Đông, Thổ Nhĩ Kỳ và vùng Kavkaz. Một khẩu phần 180 g đã nấu chín cung cấp khoảng 150 kcal, 5,5 g protein và 8 g chất xơ, đồng thời giàu mangan, cùng lượng magie, đồng và sắt đáng kể. Vì đã được nấu chín sơ, nó chỉ cần đun liu riu hoặc ngâm trong 10-15 phút.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.1g | 5.5% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 18.6g | 6.2% |
| Đường đơn | 6.51g | Ước tính |
| Carb phức | 7.59g | Ước tính |
| Chất xơ | 4.5g | 18.0% |
| Nước | 78g | 3.1% |
| Calo | 83 | 3.7% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.04 | g | 0.2% |
| Monounsaturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.1 | g | 0.8% |
| Omega-3 | 0.03 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.07 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.01 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.057 | mg | 4.8% |
| vitamin B2 | 0.028 | mg | 2.2% |
| vitamin B3 | 1 | mg | 6.3% |
| vitamin B6 | 0.083 | mg | 4.9% |
| vitamin B9 | 18 | mcg | 4.5% |
| vitamin E | 0.01 | mg | 0.1% |
| vitamin K | 0.5 | mcg | 0.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 10 | mg | 1.0% |
| iron | 0.96 | mg | 5.3% |
| magnesium | 32 | mg | 8.0% |
| phosphorus | 40 | mg | 5.7% |
| potassium | 68 | mg | 2.6% |
| sodium | 5 | mg | 0.2% |
| zinc | 0.57 | mg | 5.2% |
| copper | 0.075 | mg | 8.3% |
| manganese | 0.609 | mg | 26.5% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 71 | mg | 10.1% | 80% |
| Isoleucine | 114 | mg | 8.1% | 69% |
| Leucine | 208 | mg | 7.6% | 62% |
| Lysine limiting | 85 | mg | 4.0% | 32% |
| Methionine | 119 | mg | 11.3% | 93% |
| Phenylalanine | 235 | mg | 13.4% | 104% |
| Threonine | 89 | mg | 8.5% | 64% |
| Tryptophan | 48 | mg | 17.1% | 131% |
| Valine | 139 | mg | 7.6% | 63% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng