Bulgur

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bulgur (lúa mì luộc sơ rồi xay vỡ), các giá trị tính cho bulgur đã nấu chín.

Bulgur — ảnh 1

Bulgur là lúa mì nguyên hạt đã được luộc sơ, sấy khô và xay vỡ, được dùng trong tabbouleh, kibbeh và các món cơm pilaf khắp Trung Đông, Thổ Nhĩ Kỳ và vùng Kavkaz. Một khẩu phần 180 g đã nấu chín cung cấp khoảng 150 kcal, 5,5 g protein và 8 g chất xơ, đồng thời giàu mangan, cùng lượng magie, đồng và sắt đáng kể. Vì đã được nấu chín sơ, nó chỉ cần đun liu riu hoặc ngâm trong 10-15 phút.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.1g (14.2%)
Fat: 0.2g (0.9%)
Carbs: 18.6g (84.9%)
Chất xơ: 4.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.1g5.5%
Chất béo0.2g0.3%
Carb18.6g6.2%
Đường đơn6.51gƯớc tính
Carb phức7.59gƯớc tính
Chất xơ4.5g18.0%
Nước78g3.1%
Calo833.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
48

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.04g0.2%
Monounsaturated0.03g0.1%
Polyunsaturated0.1g0.8%
Omega-30.03gƯớc tính
Omega-60.07gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.01mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.057mg4.8%
vitamin B20.028mg2.2%
vitamin B31mg6.3%
vitamin B60.083mg4.9%
vitamin B918mcg4.5%
vitamin E0.01mg0.1%
vitamin K0.5mcg0.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium10mg1.0%
iron0.96mg5.3%
magnesium32mg8.0%
phosphorus40mg5.7%
potassium68mg2.6%
sodium5mg0.2%
zinc0.57mg5.2%
copper0.075mg8.3%
manganese0.609mg26.5%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 71mg10.1%80%
Isoleucine 114mg8.1%69%
Leucine 208mg7.6%62%
Lysine limiting85mg4.0%32%
Methionine 119mg11.3%93%
Phenylalanine 235mg13.4%104%
Threonine 89mg8.5%64%
Tryptophan 48mg17.1%131%
Valine 139mg7.6%63%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Gluten

Chia sẻ sản phẩm này