Nho

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Nho đỏ hoặc xanh, không hạt, ăn tươi.

Grapes — ảnh 1

Nho được ăn tươi như món ăn vặt hoặc sấy khô thành nho khô. Một cốc khoảng 150 g chứa khoảng 105 kcal và 23 g đường, chiếm phần lớn lượng carbohydrate, với ít chất xơ; nho cung cấp một ít vitamin K và đồng nhưng không có nhiều dưỡng chất khác. Mười quả nho nặng khoảng 50 g.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.7g (3.7%)
Fat: 0.2g (1.1%)
Carbs: 18.1g (95.3%)
Chất xơ: 0.9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.7g1.3%
Chất béo0.2g0.3%
Carb18.1g6.0%
Đường đơn6.33gƯớc tính
Carb phức10.87gƯớc tính
Chất xơ0.9g3.6%
Nước81g3.2%
Calo693.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
54

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.05g0.3%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.05g0.4%
Omega-30.015gƯớc tính
Omega-60.035gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C3.2mg
Vitamin E0.19mg
Selen0.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3mcg0.3%
vitamin B10.069mg5.8%
vitamin B20.07mg5.4%
vitamin B30.19mg1.2%
vitamin B60.086mg5.1%
vitamin B92mcg0.5%
vitamin C3.2mg3.6%
vitamin E0.19mg1.3%
vitamin K14.6mcg12.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium10mg1.0%
iron0.36mg2.0%
magnesium7mg1.8%
phosphorus20mg2.9%
potassium191mg7.3%
sodium2mg0.1%
zinc0.07mg0.6%
copper0.127mg14.1%
manganese0.071mg3.1%
selenium0.1mcg0.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 22mg3.1%147%
Isoleucine 11mg0.8%39%
Leucine limiting22mg0.8%39%
Lysine 27mg1.3%60%
Methionine 19mg1.8%89%
Phenylalanine 29mg1.7%76%
Threonine 22mg2.1%94%
Tryptophan 11mg3.9%179%
Valine 22mg1.2%59%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này