Quả hồng

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Hồng Nhật Bản (kaki), giá trị cho quả sống đã bỏ đài và hạt.

Persimmon — ảnh 1

Hồng Nhật Bản, hay kaki, là loại quả mùa thu màu cam được ăn tươi ở Đông Á, vùng Địa Trung Hải và vùng Kavkaz. Một quả khoảng 170 g chứa khoảng 120 kcal và 32 g carbohydrate, trong đó 21 g là đường, cùng 6 g chất xơ, khoảng 140 µg vitamin A và một phần tư giá trị hằng ngày của mangan. Các giống chát như Hachiya chỉ được ăn khi đã rất mềm; Fuyu và các giống không chát khác, cũng như quả Sharon đã qua xử lý, có thể ăn khi còn cứng giống như ăn táo.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.6g (3.1%)
Fat: 0.2g (1.0%)
Carbs: 18.6g (95.9%)
Chất xơ: 3.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.6g1.1%
Chất béo0.2g0.3%
Carb18.6g6.2%
Đường đơn6.51gƯớc tính
Carb phức8.49gƯớc tính
Chất xơ3.6g14.4%
Nước80g3.2%
Calo703.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
50

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.02g0.1%
Monounsaturated0.04g0.2%
Polyunsaturated0.04g0.3%
Omega-30.012gƯớc tính
Omega-60.028gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C7.5mg
Vitamin E0.73mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A81mcg9.0%
vitamin B10.03mg2.5%
vitamin B20.02mg1.5%
vitamin B30.1mg0.6%
vitamin B60.1mg5.9%
vitamin B98mcg2.0%
vitamin C7.5mg8.3%
vitamin E0.73mg4.9%
vitamin K2.6mcg2.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium8mg0.8%
iron0.15mg0.8%
magnesium9mg2.3%
phosphorus17mg2.4%
potassium161mg6.2%
sodium1mg0.0%
zinc0.11mg1.0%
copper0.113mg12.6%
manganese0.355mg15.4%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 12mg1.7%94%
Isoleucine 25mg1.8%104%
Leucine 42mg1.5%86%
Lysine limiting33mg1.6%86%
Methionine 18mg1.7%98%
Phenylalanine 42mg2.4%128%
Threonine 30mg2.9%150%
Tryptophan 10mg3.6%189%
Valine 30mg1.6%94%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này