Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Hồng Nhật Bản (kaki), giá trị cho quả sống đã bỏ đài và hạt.
Hồng Nhật Bản, hay kaki, là loại quả mùa thu màu cam được ăn tươi ở Đông Á, vùng Địa Trung Hải và vùng Kavkaz. Một quả khoảng 170 g chứa khoảng 120 kcal và 32 g carbohydrate, trong đó 21 g là đường, cùng 6 g chất xơ, khoảng 140 µg vitamin A và một phần tư giá trị hằng ngày của mangan. Các giống chát như Hachiya chỉ được ăn khi đã rất mềm; Fuyu và các giống không chát khác, cũng như quả Sharon đã qua xử lý, có thể ăn khi còn cứng giống như ăn táo.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.6g | 1.1% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 18.6g | 6.2% |
| Đường đơn | 6.51g | Ước tính |
| Carb phức | 8.49g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.6g | 14.4% |
| Nước | 80g | 3.2% |
| Calo | 70 | 3.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.04 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.04 | g | 0.3% |
| Omega-3 | 0.012 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.028 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 7.5 | mg |
| Vitamin E | 0.73 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 81 | mcg | 9.0% |
| vitamin B1 | 0.03 | mg | 2.5% |
| vitamin B2 | 0.02 | mg | 1.5% |
| vitamin B3 | 0.1 | mg | 0.6% |
| vitamin B6 | 0.1 | mg | 5.9% |
| vitamin B9 | 8 | mcg | 2.0% |
| vitamin C | 7.5 | mg | 8.3% |
| vitamin E | 0.73 | mg | 4.9% |
| vitamin K | 2.6 | mcg | 2.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 8 | mg | 0.8% |
| iron | 0.15 | mg | 0.8% |
| magnesium | 9 | mg | 2.3% |
| phosphorus | 17 | mg | 2.4% |
| potassium | 161 | mg | 6.2% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.11 | mg | 1.0% |
| copper | 0.113 | mg | 12.6% |
| manganese | 0.355 | mg | 15.4% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 12 | mg | 1.7% | 94% |
| Isoleucine | 25 | mg | 1.8% | 104% |
| Leucine | 42 | mg | 1.5% | 86% |
| Lysine limiting | 33 | mg | 1.6% | 86% |
| Methionine | 18 | mg | 1.7% | 98% |
| Phenylalanine | 42 | mg | 2.4% | 128% |
| Threonine | 30 | mg | 2.9% | 150% |
| Tryptophan | 10 | mg | 3.6% | 189% |
| Valine | 30 | mg | 1.6% | 94% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng