Nước ép nho

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Nước ép nho 100% không đường, không bổ sung vitamin C, giá trị tính trên 100 ml.

Grape Juice — ảnh 1

Nước ép nho được ép từ nho đỏ hoặc nho trắng, ở Mỹ thường là giống Concord, và được bán đóng chai dưới dạng nước ép 100% không thêm đường. Một ly 250 ml chứa khoảng 160 kcal và 38 g đường tự nhiên, nhiều hơn hầu hết các loại nước ép khác, đồng thời cung cấp khoảng 275 mg kali và một lượng mangan đáng kể. Nếu không được bổ sung vitamin C thì nó gần như không có vitamin C; nhiều thương hiệu có bổ sung, và quả nho nguyên trái cung cấp chất xơ mà nước ép không có.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.4g (2.5%)
Fat: 0.1g (0.6%)
Carbs: 15.7g (96.9%)
Chất xơ: 0.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.4g0.7%
Chất béo0.1g0.1%
Carb15.7g5.2%
Đường đơn5.49gƯớc tính
Carb phức10.01gƯớc tính
Chất xơ0.2g0.8%
Nước90g3.6%
Calo642.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
48

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0g0.0%
Polyunsaturated0.02g0.2%
Omega-30.006gƯớc tính
Omega-60.014gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.1mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.018mg1.5%
vitamin B20.016mg1.2%
vitamin B30.14mg0.9%
vitamin B60.034mg2.0%
vitamin C0.1mg0.1%
vitamin K0.4mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium12mg1.2%
iron0.27mg1.5%
magnesium11mg2.8%
phosphorus15mg2.1%
potassium110mg4.2%
sodium5mg0.2%
zinc0.07mg0.6%
copper0.019mg2.1%
manganese0.253mg11.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 12mg1.7%141%
Isoleucine 6mg0.4%38%
Leucine limiting12mg0.4%37%
Lysine 15mg0.7%59%
Methionine 10mg1.0%82%
Phenylalanine 16mg0.9%73%
Threonine 12mg1.1%90%
Tryptophan 6mg2.1%170%
Valine 12mg0.7%56%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này