Giá trị dinh dưỡng trung bình
Nước ép nho 100% không đường, không bổ sung vitamin C, giá trị tính trên 100 ml.
Nước ép nho được ép từ nho đỏ hoặc nho trắng, ở Mỹ thường là giống Concord, và được bán đóng chai dưới dạng nước ép 100% không thêm đường. Một ly 250 ml chứa khoảng 160 kcal và 38 g đường tự nhiên, nhiều hơn hầu hết các loại nước ép khác, đồng thời cung cấp khoảng 275 mg kali và một lượng mangan đáng kể. Nếu không được bổ sung vitamin C thì nó gần như không có vitamin C; nhiều thương hiệu có bổ sung, và quả nho nguyên trái cung cấp chất xơ mà nước ép không có.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.4g | 0.7% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 15.7g | 5.2% |
| Đường đơn | 5.49g | Ước tính |
| Carb phức | 10.01g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.2g | 0.8% |
| Nước | 90g | 3.6% |
| Calo | 64 | 2.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.02 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.006 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.014 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.1 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.018 | mg | 1.5% |
| vitamin B2 | 0.016 | mg | 1.2% |
| vitamin B3 | 0.14 | mg | 0.9% |
| vitamin B6 | 0.034 | mg | 2.0% |
| vitamin C | 0.1 | mg | 0.1% |
| vitamin K | 0.4 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 12 | mg | 1.2% |
| iron | 0.27 | mg | 1.5% |
| magnesium | 11 | mg | 2.8% |
| phosphorus | 15 | mg | 2.1% |
| potassium | 110 | mg | 4.2% |
| sodium | 5 | mg | 0.2% |
| zinc | 0.07 | mg | 0.6% |
| copper | 0.019 | mg | 2.1% |
| manganese | 0.253 | mg | 11.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 12 | mg | 1.7% | 141% |
| Isoleucine | 6 | mg | 0.4% | 38% |
| Leucine limiting | 12 | mg | 0.4% | 37% |
| Lysine | 15 | mg | 0.7% | 59% |
| Methionine | 10 | mg | 1.0% | 82% |
| Phenylalanine | 16 | mg | 0.9% | 73% |
| Threonine | 12 | mg | 1.1% | 90% |
| Tryptophan | 6 | mg | 2.1% | 170% |
| Valine | 12 | mg | 0.7% | 56% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng