Lê

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Lê tươi còn vỏ, đã bỏ lõi, giá trị dinh dưỡng tính cho quả tươi.

Pear — ảnh 1

Lê được ăn sống như món ăn vặt hoặc trong salad, và cũng được ninh nhẹ hoặc nướng. Một quả lê cỡ vừa khoảng 180 g có khoảng 100 kcal và 27 g carbohydrate, trong đó 18 g là đường, cùng 5,6 g chất xơ, bằng một phần năm giá trị khuyến nghị hằng ngày, và một ít đồng; ngoài ra, nó chứa rất ít bất kỳ loại vitamin hay khoáng chất nào. Phần lớn chất xơ nằm ở vỏ, vì vậy các giá trị này được tính với giả định lê được ăn cả vỏ.

Ít calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.4g (2.5%)
Fat: 0.1g (0.6%)
Carbs: 15.2g (96.8%)
Chất xơ: 3.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.4g0.7%
Chất béo0.1g0.1%
Carb15.2g5.1%
Đường đơn5.32gƯớc tính
Carb phức6.78gƯớc tính
Chất xơ3.1g12.4%
Nước84g3.4%
Calo572.5%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
38

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.01g0.1%
Monounsaturated0.05g0.2%
Polyunsaturated0.06g0.5%
Omega-30.018gƯớc tính
Omega-60.042gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C4.3mg
Vitamin E0.12mg
Selen0.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.012mg1.0%
vitamin B20.026mg2.0%
vitamin B30.16mg1.0%
vitamin B60.029mg1.7%
vitamin B97mcg1.8%
vitamin C4.3mg4.8%
vitamin E0.12mg0.8%
vitamin K4.4mcg3.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium9mg0.9%
iron0.18mg1.0%
magnesium7mg1.8%
phosphorus12mg1.7%
potassium116mg4.5%
sodium1mg0.0%
zinc0.1mg0.9%
copper0.082mg9.1%
manganese0.048mg2.1%
selenium0.1mcg0.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine limiting2mg0.3%24%
Isoleucine 11mg0.8%70%
Leucine 19mg0.7%59%
Lysine 17mg0.8%67%
Methionine 4mg0.4%33%
Phenylalanine 13mg0.7%60%
Threonine 11mg1.0%84%
Tryptophan 2mg0.7%58%
Valine 17mg0.9%81%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này