Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Lê tươi còn vỏ, đã bỏ lõi, giá trị dinh dưỡng tính cho quả tươi.
Lê được ăn sống như món ăn vặt hoặc trong salad, và cũng được ninh nhẹ hoặc nướng. Một quả lê cỡ vừa khoảng 180 g có khoảng 100 kcal và 27 g carbohydrate, trong đó 18 g là đường, cùng 5,6 g chất xơ, bằng một phần năm giá trị khuyến nghị hằng ngày, và một ít đồng; ngoài ra, nó chứa rất ít bất kỳ loại vitamin hay khoáng chất nào. Phần lớn chất xơ nằm ở vỏ, vì vậy các giá trị này được tính với giả định lê được ăn cả vỏ.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.4g | 0.7% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 15.2g | 5.1% |
| Đường đơn | 5.32g | Ước tính |
| Carb phức | 6.78g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.1g | 12.4% |
| Nước | 84g | 3.4% |
| Calo | 57 | 2.5% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.05 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.06 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.018 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.042 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 4.3 | mg |
| Vitamin E | 0.12 | mg |
| Selen | 0.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.012 | mg | 1.0% |
| vitamin B2 | 0.026 | mg | 2.0% |
| vitamin B3 | 0.16 | mg | 1.0% |
| vitamin B6 | 0.029 | mg | 1.7% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin C | 4.3 | mg | 4.8% |
| vitamin E | 0.12 | mg | 0.8% |
| vitamin K | 4.4 | mcg | 3.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 9 | mg | 0.9% |
| iron | 0.18 | mg | 1.0% |
| magnesium | 7 | mg | 1.8% |
| phosphorus | 12 | mg | 1.7% |
| potassium | 116 | mg | 4.5% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.1 | mg | 0.9% |
| copper | 0.082 | mg | 9.1% |
| manganese | 0.048 | mg | 2.1% |
| selenium | 0.1 | mcg | 0.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine limiting | 2 | mg | 0.3% | 24% |
| Isoleucine | 11 | mg | 0.8% | 70% |
| Leucine | 19 | mg | 0.7% | 59% |
| Lysine | 17 | mg | 0.8% | 67% |
| Methionine | 4 | mg | 0.4% | 33% |
| Phenylalanine | 13 | mg | 0.7% | 60% |
| Threonine | 11 | mg | 1.0% | 84% |
| Tryptophan | 2 | mg | 0.7% | 58% |
| Valine | 17 | mg | 0.9% | 81% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng