Nước ép nam việt quất

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Nước ép nam việt quất pha có đường (khoảng 27% nước ép), giá trị tính trên 100 ml.

Cranberry Juice — ảnh 1

Nước nam việt quất pha là nước ép nam việt quất được pha loãng với nước và làm ngọt bằng đường, vì nước ép nam việt quất nguyên chất rất chua; nó thường có khoảng một phần tư là nước ép. Một ly 250 ml có khoảng 140 kcal và 31 g đường, phần lớn là đường bổ sung, và ngoài ra có rất ít giá trị dinh dưỡng khác. Nhiều nhãn hiệu bổ sung vitamin C, điều mà các giá trị này không tính đến. Các loại nước ép pha trộn được bán dưới dạng nước ép 100% được làm ngọt bằng nước ép táo hoặc nho và có lượng đường gần như tương đương; nước ép nam việt quất nguyên chất có ít đường hơn nhiều.

Ít calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0g
Fat: 0.1g (0.7%)
Carbs: 14.2g (99.3%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0g0.0%
Chất béo0.1g0.1%
Carb14.2g4.7%
Đường đơn4.97gƯớc tính
Carb phức9.23gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước91g3.6%
Calo572.5%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
68

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.01g0.1%
Monounsaturated0.02g0.1%
Polyunsaturated0.06g0.5%
Omega-30.018gƯớc tính
Omega-60.042gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C2.6mg
Vitamin E0.23mg
Selen0.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B30.04mg0.3%
vitamin C2.6mg2.9%
vitamin E0.23mg1.5%
vitamin K1.1mcg0.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium3mg0.3%
iron0.11mg0.6%
magnesium1mg0.3%
phosphorus1mg0.1%
potassium15mg0.6%
sodium2mg0.1%
zinc0.03mg0.3%
copper0.011mg1.2%
manganese0.05mg2.2%
selenium0.2mcg0.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine -—
Isoleucine -—
Leucine -—
Lysine -—
Methionine -—
Phenylalanine -—
Threonine -—
Tryptophan -—
Valine -—

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này