Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Nước ép nam việt quất pha có đường (khoảng 27% nước ép), giá trị tính trên 100 ml.
Nước nam việt quất pha là nước ép nam việt quất được pha loãng với nước và làm ngọt bằng đường, vì nước ép nam việt quất nguyên chất rất chua; nó thường có khoảng một phần tư là nước ép. Một ly 250 ml có khoảng 140 kcal và 31 g đường, phần lớn là đường bổ sung, và ngoài ra có rất ít giá trị dinh dưỡng khác. Nhiều nhãn hiệu bổ sung vitamin C, điều mà các giá trị này không tính đến. Các loại nước ép pha trộn được bán dưới dạng nước ép 100% được làm ngọt bằng nước ép táo hoặc nho và có lượng đường gần như tương đương; nước ép nam việt quất nguyên chất có ít đường hơn nhiều.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0g | 0.0% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 14.2g | 4.7% |
| Đường đơn | 4.97g | Ước tính |
| Carb phức | 9.23g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 91g | 3.6% |
| Calo | 57 | 2.5% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.06 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.018 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.042 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 2.6 | mg |
| Vitamin E | 0.23 | mg |
| Selen | 0.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B3 | 0.04 | mg | 0.3% |
| vitamin C | 2.6 | mg | 2.9% |
| vitamin E | 0.23 | mg | 1.5% |
| vitamin K | 1.1 | mcg | 0.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 3 | mg | 0.3% |
| iron | 0.11 | mg | 0.6% |
| magnesium | 1 | mg | 0.3% |
| phosphorus | 1 | mg | 0.1% |
| potassium | 15 | mg | 0.6% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.03 | mg | 0.3% |
| copper | 0.011 | mg | 1.2% |
| manganese | 0.05 | mg | 2.2% |
| selenium | 0.2 | mcg | 0.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng