Giá trị dinh dưỡng trung bình
Sinh tố trái cây đóng chai, trung bình giữa sản phẩm từ nước ép quả mọng và xoài.
Sinh tố trái cây đóng chai là hỗn hợp nước ép trái cây và trái cây xay nhuyễn, được bán lạnh. Một khẩu phần 250 ml có khoảng 143 kcal và 29 g đường từ trái cây, và các sản phẩm dạng nước ép này không có số liệu về chất xơ, nên chúng gần với nước ép hơn là trái cây nguyên quả. Các giá trị cao về vitamin C, E, B6 và B12 chủ yếu đến từ một trong hai sản phẩm được lấy trung bình, sản phẩm đó được bổ sung vi chất; sinh tố không bổ sung vi chất có lượng thấp hơn nhiều.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.6g | 1.1% |
| Chất béo | 0.01g | 0.0% |
| Carb | 13.6g | 4.5% |
| Đường đơn | 4.76g | Ước tính |
| Carb phức | 8.84g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 90g | 3.6% |
| Calo | 57 | 2.5% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0 | g | 0.0% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Omega-3 | 0.003 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.007 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 58.3 | mg |
| Vitamin E | 2.64 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B6 | 0.21 | mg | 12.4% |
| vitamin B12 | 0.47 | mcg | 19.6% |
| vitamin C | 58.3 | mg | 64.8% |
| vitamin E | 2.64 | mg | 17.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 9 | mg | 0.9% |
| iron | 0.19 | mg | 1.1% |
| potassium | 135 | mg | 5.2% |
| sodium | 4 | mg | 0.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 20 | mg | 2.9% | 156% |
| Isoleucine | 14 | mg | 1.0% | 58% |
| Leucine limiting | 25 | mg | 0.9% | 51% |
| Lysine | 25 | mg | 1.2% | 65% |
| Methionine | 11 | mg | 1.0% | 60% |
| Phenylalanine | 30 | mg | 1.7% | 91% |
| Threonine | 13 | mg | 1.2% | 65% |
| Tryptophan | 5 | mg | 1.8% | 95% |
| Valine | 21 | mg | 1.2% | 66% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng