Quýt

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Quýt (tangerine hay mandarin), đã bóc vỏ, giá trị tính cho quả sống.

Tangerine — ảnh 1

Quýt tangerine và các loại quýt khác, bao gồm clementine và satsuma, là những loại quả họ cam quýt nhỏ, dễ bóc vỏ, được ăn như món ăn vặt, đặc biệt vào mùa đông. Một quả cỡ vừa khoảng 90 g có khoảng 48 kcal và 10 g đường, cùng 1,6 g chất xơ và khoảng 24 mg vitamin C, bằng một phần tư giá trị khuyến nghị hằng ngày. Các giá trị được tính cho các múi đã bóc vỏ; vỏ và hạt chiếm khoảng một phần tư trọng lượng của cả quả.

Ít calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.8g (5.6%)
Fat: 0.3g (2.1%)
Carbs: 13.3g (92.4%)
Chất xơ: 1.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.8g1.4%
Chất béo0.3g0.4%
Carb13.3g4.4%
Đường đơn4.66gƯớc tính
Carb phức6.84gƯớc tính
Chất xơ1.8g7.2%
Nước85g3.4%
Calo532.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
43

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.04g0.2%
Monounsaturated0.06g0.2%
Polyunsaturated0.07g0.5%
Omega-30.021gƯớc tính
Omega-60.049gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C26.7mg
Vitamin E0.2mg
Selen0.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A34mcg3.8%
vitamin B10.058mg4.8%
vitamin B20.036mg2.8%
vitamin B30.38mg2.4%
vitamin B60.078mg4.6%
vitamin B916mcg4.0%
vitamin C26.7mg29.7%
vitamin E0.2mg1.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium37mg3.7%
iron0.15mg0.8%
magnesium12mg3.0%
phosphorus20mg2.9%
potassium166mg6.4%
sodium2mg0.1%
zinc0.07mg0.6%
copper0.042mg4.7%
manganese0.039mg1.7%
selenium0.1mcg0.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 11mg1.6%64%
Isoleucine 17mg1.2%53%
Leucine 28mg1.0%43%
Lysine 32mg1.5%63%
Methionine limiting4mg0.4%16%
Phenylalanine 33mg1.9%75%
Threonine 16mg1.5%60%
Tryptophan 2mg0.7%28%
Valine 21mg1.2%49%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này