Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Quýt (tangerine hay mandarin), đã bóc vỏ, giá trị tính cho quả sống.
Quýt tangerine và các loại quýt khác, bao gồm clementine và satsuma, là những loại quả họ cam quýt nhỏ, dễ bóc vỏ, được ăn như món ăn vặt, đặc biệt vào mùa đông. Một quả cỡ vừa khoảng 90 g có khoảng 48 kcal và 10 g đường, cùng 1,6 g chất xơ và khoảng 24 mg vitamin C, bằng một phần tư giá trị khuyến nghị hằng ngày. Các giá trị được tính cho các múi đã bóc vỏ; vỏ và hạt chiếm khoảng một phần tư trọng lượng của cả quả.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.8g | 1.4% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 13.3g | 4.4% |
| Đường đơn | 4.66g | Ước tính |
| Carb phức | 6.84g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.8g | 7.2% |
| Nước | 85g | 3.4% |
| Calo | 53 | 2.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.04 | g | 0.2% |
| Monounsaturated | 0.06 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.07 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.021 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.049 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 26.7 | mg |
| Vitamin E | 0.2 | mg |
| Selen | 0.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 34 | mcg | 3.8% |
| vitamin B1 | 0.058 | mg | 4.8% |
| vitamin B2 | 0.036 | mg | 2.8% |
| vitamin B3 | 0.38 | mg | 2.4% |
| vitamin B6 | 0.078 | mg | 4.6% |
| vitamin B9 | 16 | mcg | 4.0% |
| vitamin C | 26.7 | mg | 29.7% |
| vitamin E | 0.2 | mg | 1.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 37 | mg | 3.7% |
| iron | 0.15 | mg | 0.8% |
| magnesium | 12 | mg | 3.0% |
| phosphorus | 20 | mg | 2.9% |
| potassium | 166 | mg | 6.4% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.07 | mg | 0.6% |
| copper | 0.042 | mg | 4.7% |
| manganese | 0.039 | mg | 1.7% |
| selenium | 0.1 | mcg | 0.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 11 | mg | 1.6% | 64% |
| Isoleucine | 17 | mg | 1.2% | 53% |
| Leucine | 28 | mg | 1.0% | 43% |
| Lysine | 32 | mg | 1.5% | 63% |
| Methionine limiting | 4 | mg | 0.4% | 16% |
| Phenylalanine | 33 | mg | 1.9% | 75% |
| Threonine | 16 | mg | 1.5% | 60% |
| Tryptophan | 2 | mg | 0.7% | 28% |
| Valine | 21 | mg | 1.2% | 49% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng