Dứa

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Thịt dứa tươi.

Pineapple — ảnh 1

Dứa là loại quả nhiệt đới được ăn tươi, nướng, hoặc thêm vào salad và các món mặn. Một cốc dứa cắt miếng, khoảng 165 g, cung cấp hơn 80 kcal một chút và 16 g đường, đáp ứng phần lớn nhu cầu vitamin C hằng ngày và hơn một nửa nhu cầu mangan. Dứa tươi chứa bromelain, một enzyme phân giải protein, đây là lý do vì sao ăn dứa có thể gây tê rát miệng và vì sao dứa tươi khiến gelatin không đông lại được.

Ít calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.5g (3.6%)
Fat: 0.1g (0.7%)
Carbs: 13.1g (95.6%)
Chất xơ: 1.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.5g0.9%
Chất béo0.1g0.1%
Carb13.1g4.4%
Đường đơn4.58gƯớc tính
Carb phức7.12gƯớc tính
Chất xơ1.4g5.6%
Nước86g3.4%
Calo502.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
59

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.01g0.1%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.04g0.3%
Omega-30.012gƯớc tính
Omega-60.028gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C47.8mg
Vitamin E0.02mg
Selen0.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3mcg0.3%
vitamin B10.079mg6.6%
vitamin B20.032mg2.5%
vitamin B30.5mg3.1%
vitamin B60.112mg6.6%
vitamin B918mcg4.5%
vitamin C47.8mg53.1%
vitamin E0.02mg0.1%
vitamin K0.7mcg0.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium13mg1.3%
iron0.29mg1.6%
magnesium12mg3.0%
phosphorus8mg1.1%
potassium109mg4.2%
sodium1mg0.0%
zinc0.12mg1.1%
copper0.11mg12.2%
manganese0.927mg40.3%
selenium0.1mcg0.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 10mg1.4%94%
Isoleucine 19mg1.4%95%
Leucine limiting24mg0.9%59%
Lysine 26mg1.2%81%
Methionine 26mg2.5%170%
Phenylalanine 40mg2.3%146%
Threonine 19mg1.8%114%
Tryptophan 5mg1.8%114%
Valine 24mg1.3%90%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này