Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Thịt dứa tươi.
Dứa là loại quả nhiệt đới được ăn tươi, nướng, hoặc thêm vào salad và các món mặn. Một cốc dứa cắt miếng, khoảng 165 g, cung cấp hơn 80 kcal một chút và 16 g đường, đáp ứng phần lớn nhu cầu vitamin C hằng ngày và hơn một nửa nhu cầu mangan. Dứa tươi chứa bromelain, một enzyme phân giải protein, đây là lý do vì sao ăn dứa có thể gây tê rát miệng và vì sao dứa tươi khiến gelatin không đông lại được.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.5g | 0.9% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 13.1g | 4.4% |
| Đường đơn | 4.58g | Ước tính |
| Carb phức | 7.12g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.4g | 5.6% |
| Nước | 86g | 3.4% |
| Calo | 50 | 2.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.04 | g | 0.3% |
| Omega-3 | 0.012 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.028 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 47.8 | mg |
| Vitamin E | 0.02 | mg |
| Selen | 0.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 3 | mcg | 0.3% |
| vitamin B1 | 0.079 | mg | 6.6% |
| vitamin B2 | 0.032 | mg | 2.5% |
| vitamin B3 | 0.5 | mg | 3.1% |
| vitamin B6 | 0.112 | mg | 6.6% |
| vitamin B9 | 18 | mcg | 4.5% |
| vitamin C | 47.8 | mg | 53.1% |
| vitamin E | 0.02 | mg | 0.1% |
| vitamin K | 0.7 | mcg | 0.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 13 | mg | 1.3% |
| iron | 0.29 | mg | 1.6% |
| magnesium | 12 | mg | 3.0% |
| phosphorus | 8 | mg | 1.1% |
| potassium | 109 | mg | 4.2% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.12 | mg | 1.1% |
| copper | 0.11 | mg | 12.2% |
| manganese | 0.927 | mg | 40.3% |
| selenium | 0.1 | mcg | 0.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 10 | mg | 1.4% | 94% |
| Isoleucine | 19 | mg | 1.4% | 95% |
| Leucine limiting | 24 | mg | 0.9% | 59% |
| Lysine | 26 | mg | 1.2% | 81% |
| Methionine | 26 | mg | 2.5% | 170% |
| Phenylalanine | 40 | mg | 2.3% | 146% |
| Threonine | 19 | mg | 1.8% | 114% |
| Tryptophan | 5 | mg | 1.8% | 114% |
| Valine | 24 | mg | 1.3% | 90% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng