Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Nước chanh có đường kiểu Mỹ, không ga, giá trị dinh dưỡng tính theo chai Minute Maid.
Nước chanh kiểu Mỹ là thức uống không ga làm từ nước cốt chanh, nước lọc và đường, được bán đóng chai hoặc tự pha tại nhà. Một cốc 250 ml có khoảng 120 kcal và 30 g đường, tương đương 7-8 thìa cà phê, và hầu như không có gì khác: không protein, không chất béo, không chất xơ và chỉ một ít vitamin C. Ở Anh và Úc, lemonade thường chỉ loại nước ngọt có ga vị chanh trong suốt, cũng nhiều đường trừ khi ghi nhãn diet hoặc không đường.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0g | 0.0% |
| Chất béo | 0g | 0.0% |
| Carb | 12.6g | 4.2% |
| Đường đơn | 4.41g | Ước tính |
| Carb phức | 8.19g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 91g | 3.7% |
| Calo | 48 | 2.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0 | g | 0.0% |
| Monounsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0 | g | 0.0% |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 3.2 | mg |
| Selen | 0.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.002 | mg | 0.2% |
| vitamin B2 | 0.003 | mg | 0.2% |
| vitamin B3 | 0.01 | mg | 0.1% |
| vitamin B6 | 0.004 | mg | 0.2% |
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| vitamin C | 3.2 | mg | 3.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 2 | mg | 0.2% |
| magnesium | 2 | mg | 0.5% |
| phosphorus | 1 | mg | 0.1% |
| potassium | 10 | mg | 0.4% |
| sodium | 6 | mg | 0.3% |
| zinc | 0.01 | mg | 0.1% |
| copper | 0.017 | mg | 1.9% |
| selenium | 0.1 | mcg | 0.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng