Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Quả nam việt quất tươi sống, không đường, giá trị tính cho quả sống.
Nam việt quất tươi rất chua và hiếm khi được ăn sống; chúng được nấu với đường thành sốt và relish hoặc được cho vào đồ nướng. Một nắm 50 g có khoảng 23 kcal và 6 g carbohydrate, trong đó chỉ có 2 g là đường, cùng 1,8 g chất xơ và 7 mg vitamin C. Do được thêm đường, sốt nam việt quất có lượng calo gấp khoảng 3,5 lần và nam việt quất sấy khô có đường có lượng calo gấp khoảng 7 lần so với quả sống.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.5g | 0.9% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 12g | 4.0% |
| Đường đơn | 4.2g | Ước tính |
| Carb phức | 4.2g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.6g | 14.4% |
| Nước | 87g | 3.5% |
| Calo | 46 | 2.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.06 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.018 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.042 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 14 | mg |
| Vitamin E | 1.32 | mg |
| Selen | 0.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 3 | mcg | 0.3% |
| vitamin B1 | 0.012 | mg | 1.0% |
| vitamin B2 | 0.02 | mg | 1.5% |
| vitamin B3 | 0.1 | mg | 0.6% |
| vitamin B6 | 0.057 | mg | 3.4% |
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| vitamin C | 14 | mg | 15.6% |
| vitamin E | 1.32 | mg | 8.8% |
| vitamin K | 5 | mcg | 4.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 8 | mg | 0.8% |
| iron | 0.23 | mg | 1.3% |
| magnesium | 6 | mg | 1.5% |
| phosphorus | 11 | mg | 1.6% |
| potassium | 80 | mg | 3.1% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.09 | mg | 0.8% |
| copper | 0.056 | mg | 6.2% |
| manganese | 0.267 | mg | 11.6% |
| selenium | 0.1 | mcg | 0.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 18 | mg | 2.6% | 169% |
| Isoleucine | 33 | mg | 2.4% | 165% |
| Leucine | 53 | mg | 1.9% | 130% |
| Lysine | 39 | mg | 1.9% | 122% |
| Methionine limiting | 6 | mg | 0.6% | 39% |
| Phenylalanine | 68 | mg | 3.9% | 249% |
| Threonine | 28 | mg | 2.7% | 168% |
| Tryptophan | 3 | mg | 1.1% | 68% |
| Valine | 45 | mg | 2.5% | 169% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng