Nam việt quất

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Quả nam việt quất tươi sống, không đường, giá trị tính cho quả sống.

Cranberry — ảnh 1

Nam việt quất tươi rất chua và hiếm khi được ăn sống; chúng được nấu với đường thành sốt và relish hoặc được cho vào đồ nướng. Một nắm 50 g có khoảng 23 kcal và 6 g carbohydrate, trong đó chỉ có 2 g là đường, cùng 1,8 g chất xơ và 7 mg vitamin C. Do được thêm đường, sốt nam việt quất có lượng calo gấp khoảng 3,5 lần và nam việt quất sấy khô có đường có lượng calo gấp khoảng 7 lần so với quả sống.

Ít calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.5g (4.0%)
Fat: 0.1g (0.8%)
Carbs: 12g (95.2%)
Chất xơ: 3.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.5g0.9%
Chất béo0.1g0.1%
Carb12g4.0%
Đường đơn4.2gƯớc tính
Carb phức4.2gƯớc tính
Chất xơ3.6g14.4%
Nước87g3.5%
Calo462.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
25

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.01g0.1%
Monounsaturated0.02g0.1%
Polyunsaturated0.06g0.5%
Omega-30.018gƯớc tính
Omega-60.042gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C14mg
Vitamin E1.32mg
Selen0.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3mcg0.3%
vitamin B10.012mg1.0%
vitamin B20.02mg1.5%
vitamin B30.1mg0.6%
vitamin B60.057mg3.4%
vitamin B91mcg0.3%
vitamin C14mg15.6%
vitamin E1.32mg8.8%
vitamin K5mcg4.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium8mg0.8%
iron0.23mg1.3%
magnesium6mg1.5%
phosphorus11mg1.6%
potassium80mg3.1%
sodium2mg0.1%
zinc0.09mg0.8%
copper0.056mg6.2%
manganese0.267mg11.6%
selenium0.1mcg0.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 18mg2.6%169%
Isoleucine 33mg2.4%165%
Leucine 53mg1.9%130%
Lysine 39mg1.9%122%
Methionine limiting6mg0.6%39%
Phenylalanine 68mg3.9%249%
Threonine 28mg2.7%168%
Tryptophan 3mg1.1%68%
Valine 45mg2.5%169%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này