Mận

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Mận tươi còn vỏ, đã bỏ hạt, giá trị cho quả sống.

Plum — ảnh 1

Mận được ăn tươi, nướng trong bánh ngọt và bánh tart, hầm hoặc làm mứt, còn mận sấy khô được bán dưới dạng mận khô. Hai quả mận cỡ vừa, khoảng 130 g, có khoảng 60 kcal và 15 g carbohydrate, trong đó 13 g là đường, cùng 1,8 g chất xơ, khoảng 12 mg vitamin C và một ít vitamin K. Việc sấy khô loại bỏ phần lớn nước, vì vậy mận khô có lượng calo và chất xơ gấp khoảng năm lần mận tươi trên 100 g.

Ít calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.7g (5.6%)
Fat: 0.3g (2.4%)
Carbs: 11.4g (91.9%)
Chất xơ: 1.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.7g1.3%
Chất béo0.3g0.4%
Carb11.4g3.8%
Đường đơn3.99gƯớc tính
Carb phức6.01gƯớc tính
Chất xơ1.4g5.6%
Nước87g3.5%
Calo462.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
39

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.02g0.1%
Monounsaturated0.13g0.5%
Polyunsaturated0.04g0.3%
Omega-30.012gƯớc tính
Omega-60.028gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C9.5mg
Vitamin E0.26mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A17mcg1.9%
vitamin B10.028mg2.3%
vitamin B20.026mg2.0%
vitamin B30.42mg2.6%
vitamin B60.029mg1.7%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin C9.5mg10.6%
vitamin E0.26mg1.7%
vitamin K6.4mcg5.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium6mg0.6%
iron0.17mg0.9%
magnesium7mg1.8%
phosphorus16mg2.3%
potassium157mg6.0%
zinc0.1mg0.9%
copper0.057mg6.3%
manganese0.052mg2.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 9mg1.3%60%
Isoleucine 14mg1.0%50%
Leucine limiting15mg0.5%26%
Lysine 16mg0.8%36%
Methionine 10mg1.0%47%
Phenylalanine 22mg1.3%57%
Threonine 10mg1.0%43%
Tryptophan 9mg3.2%146%
Valine 16mg0.9%43%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này