Nước cam

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Nước cam vắt tươi, không thêm đường.

Orange Juice — ảnh 1

Nước cam được ép từ cam tươi và thường uống lạnh, hay dùng vào bữa sáng. Một ly 250 ml chứa khoảng 118 kcal và 22 g đường, toàn bộ từ trái cây, và rất giàu vitamin C, cùng lượng folate, thiamin và kali tốt. Một ly cần khoảng ba đến bốn quả cam để ép nhưng chỉ giữ lại khoảng 0,5 g chất xơ của chúng.

Ít calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.7g (5.9%)
Fat: 0.2g (1.7%)
Carbs: 10.9g (92.4%)
Chất xơ: 0.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.7g1.3%
Chất béo0.2g0.3%
Carb10.9g3.6%
Đường đơn3.81gƯớc tính
Carb phức6.89gƯớc tính
Chất xơ0.2g0.8%
Nước93g3.7%
Calo472.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
50

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.04g0.2%
Polyunsaturated0.04g0.3%
Omega-30.012gƯớc tính
Omega-60.028gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C52.4mg
Vitamin E0.04mg
Selen0.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A10mcg1.1%
vitamin B10.094mg7.8%
vitamin B20.031mg2.4%
vitamin B30.42mg2.6%
vitamin B60.042mg2.5%
vitamin B931mcg7.8%
vitamin C52.4mg58.2%
vitamin E0.04mg0.3%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium12mg1.2%
iron0.21mg1.2%
magnesium12mg3.0%
phosphorus18mg2.6%
potassium210mg8.1%
sodium1mg0.0%
zinc0.05mg0.5%
copper0.046mg5.1%
manganese0.015mg0.7%
selenium0.1mcg0.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine limiting3mg0.4%20%
Isoleucine 8mg0.6%29%
Leucine 14mg0.5%25%
Lysine 9mg0.4%20%
Methionine 8mg0.8%37%
Phenylalanine 14mg0.8%37%
Threonine 8mg0.8%34%
Tryptophan 2mg0.7%32%
Valine 12mg0.7%32%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này