Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Đu đủ chín sống, giá trị cho phần thịt quả đã gọt vỏ, bỏ hạt.
Đu đủ là một loại trái cây nhiệt đới có thịt quả màu cam, mềm, được ăn tươi với chút nước cốt chanh, trong các món salad trái cây và sinh tố; đu đủ xanh chưa chín được dùng trong các món gỏi Đông Nam Á. Một phần 150 g đu đủ chín có khoảng 65 kcal và 91 mg vitamin C, tức là toàn bộ giá trị hằng ngày, cùng khoảng 56 µg folate và một ít vitamin A. Phần hạt màu đen được nạo ra và thường bị bỏ đi.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.5g | 0.9% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 10.8g | 3.6% |
| Đường đơn | 3.78g | Ước tính |
| Carb phức | 5.32g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.7g | 6.8% |
| Nước | 88g | 3.5% |
| Calo | 43 | 1.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.08 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.07 | g | 0.3% |
| Polyunsaturated | 0.06 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.018 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.042 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 60.9 | mg |
| Vitamin E | 0.3 | mg |
| Selen | 0.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 47 | mcg | 5.2% |
| vitamin B1 | 0.023 | mg | 1.9% |
| vitamin B2 | 0.027 | mg | 2.1% |
| vitamin B3 | 0.36 | mg | 2.3% |
| vitamin B6 | 0.038 | mg | 2.2% |
| vitamin B9 | 37 | mcg | 9.3% |
| vitamin C | 60.9 | mg | 67.7% |
| vitamin E | 0.3 | mg | 2.0% |
| vitamin K | 2.6 | mcg | 2.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 20 | mg | 2.0% |
| iron | 0.25 | mg | 1.4% |
| magnesium | 21 | mg | 5.3% |
| phosphorus | 10 | mg | 1.4% |
| potassium | 182 | mg | 7.0% |
| sodium | 8 | mg | 0.3% |
| zinc | 0.08 | mg | 0.7% |
| copper | 0.045 | mg | 5.0% |
| manganese | 0.04 | mg | 1.7% |
| selenium | 0.6 | mcg | 1.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 9 | mg | 1.3% | 84% |
| Isoleucine | 14 | mg | 1.0% | 70% |
| Leucine limiting | 19 | mg | 0.7% | 47% |
| Lysine | 20 | mg | 1.0% | 63% |
| Methionine | 15 | mg | 1.4% | 98% |
| Phenylalanine | 28 | mg | 1.6% | 102% |
| Threonine | 13 | mg | 1.2% | 78% |
| Tryptophan | 3 | mg | 1.1% | 68% |
| Valine | 20 | mg | 1.1% | 75% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng