Đu đủ

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đu đủ chín sống, giá trị cho phần thịt quả đã gọt vỏ, bỏ hạt.

Papaya — ảnh 1

Đu đủ là một loại trái cây nhiệt đới có thịt quả màu cam, mềm, được ăn tươi với chút nước cốt chanh, trong các món salad trái cây và sinh tố; đu đủ xanh chưa chín được dùng trong các món gỏi Đông Nam Á. Một phần 150 g đu đủ chín có khoảng 65 kcal và 91 mg vitamin C, tức là toàn bộ giá trị hằng ngày, cùng khoảng 56 µg folate và một ít vitamin A. Phần hạt màu đen được nạo ra và thường bị bỏ đi.

Ít calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.5g (4.3%)
Fat: 0.3g (2.6%)
Carbs: 10.8g (93.1%)
Chất xơ: 1.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.5g0.9%
Chất béo0.3g0.4%
Carb10.8g3.6%
Đường đơn3.78gƯớc tính
Carb phức5.32gƯớc tính
Chất xơ1.7g6.8%
Nước88g3.5%
Calo431.9%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
59

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.08g0.4%
Monounsaturated0.07g0.3%
Polyunsaturated0.06g0.5%
Omega-30.018gƯớc tính
Omega-60.042gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C60.9mg
Vitamin E0.3mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A47mcg5.2%
vitamin B10.023mg1.9%
vitamin B20.027mg2.1%
vitamin B30.36mg2.3%
vitamin B60.038mg2.2%
vitamin B937mcg9.3%
vitamin C60.9mg67.7%
vitamin E0.3mg2.0%
vitamin K2.6mcg2.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium20mg2.0%
iron0.25mg1.4%
magnesium21mg5.3%
phosphorus10mg1.4%
potassium182mg7.0%
sodium8mg0.3%
zinc0.08mg0.7%
copper0.045mg5.0%
manganese0.04mg1.7%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 9mg1.3%84%
Isoleucine 14mg1.0%70%
Leucine limiting19mg0.7%47%
Lysine 20mg1.0%63%
Methionine 15mg1.4%98%
Phenylalanine 28mg1.6%102%
Threonine 13mg1.2%78%
Tryptophan 3mg1.1%68%
Valine 20mg1.1%75%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này