Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Cam tươi, đã gọt vỏ.
Cam được bóc vỏ ăn như món ăn vặt hoặc ép lấy nước. Một quả cam cỡ vừa khoảng 130 g cung cấp khoảng 60 kcal, 12 g đường và 3 g chất xơ, đáp ứng phần lớn nhu cầu vitamin C hằng ngày, cùng một ít folate và thiamin. Ăn cả quả giữ được lượng chất xơ bị mất khi ép nước: nước cam gần như không còn chất xơ.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.9g | 1.6% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 11.8g | 3.9% |
| Đường đơn | 4.13g | Ước tính |
| Carb phức | 5.27g | Ước tính |
| Chất xơ | 2.4g | 9.6% |
| Nước | 87g | 3.5% |
| Calo | 47 | 2.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.03 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.009 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.021 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 53.2 | mg |
| Vitamin E | 0.18 | mg |
| Selen | 0.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 11 | mcg | 1.2% |
| vitamin B1 | 0.087 | mg | 7.2% |
| vitamin B2 | 0.04 | mg | 3.1% |
| vitamin B3 | 0.28 | mg | 1.8% |
| vitamin B6 | 0.06 | mg | 3.5% |
| vitamin B9 | 30 | mcg | 7.5% |
| vitamin C | 53.2 | mg | 59.1% |
| vitamin E | 0.18 | mg | 1.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 40 | mg | 4.0% |
| iron | 0.1 | mg | 0.6% |
| magnesium | 10 | mg | 2.5% |
| phosphorus | 14 | mg | 2.0% |
| potassium | 181 | mg | 7.0% |
| zinc | 0.07 | mg | 0.6% |
| copper | 0.045 | mg | 5.0% |
| manganese | 0.025 | mg | 1.1% |
| selenium | 0.5 | mcg | 0.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 18 | mg | 2.6% | 94% |
| Isoleucine | 25 | mg | 1.8% | 69% |
| Leucine limiting | 23 | mg | 0.8% | 31% |
| Lysine | 47 | mg | 2.2% | 82% |
| Methionine | 30 | mg | 2.9% | 109% |
| Phenylalanine | 47 | mg | 2.7% | 96% |
| Threonine | 15 | mg | 1.4% | 50% |
| Tryptophan | 9 | mg | 3.2% | 114% |
| Valine | 40 | mg | 2.2% | 83% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng