Anh đào chua

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Anh đào đỏ loại chua (vị chua gắt), đã bỏ hạt, giá trị tính cho quả sống.

Sour Cherry — ảnh 1

Anh đào chua, chẳng hạn như Morello và Montmorency, quá chua để hầu hết mọi người ăn sống với số lượng nhiều và chủ yếu được dùng làm mứt, bánh pie, compote, nhân bánh bao và nước ép. Một khẩu phần 100 g có khoảng 50 kcal và 12 g carbohydrate, trong đó 8,5 g là đường, cùng 10 mg vitamin C và lượng vitamin A gấp khoảng 20 lần so với anh đào ngọt. Các công thức thường thêm nhiều đường: nhân bánh pie anh đào có lượng calo gấp hơn hai lần và mứt anh đào gấp khoảng năm lần so với mức này.

Ít calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1g (7.4%)
Fat: 0.3g (2.2%)
Carbs: 12.2g (90.4%)
Chất xơ: 1.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1g1.8%
Chất béo0.3g0.4%
Carb12.2g4.1%
Đường đơn4.27gƯớc tính
Carb phức6.33gƯớc tính
Chất xơ1.6g6.4%
Nước86g3.4%
Calo502.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
22

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.07g0.4%
Monounsaturated0.08g0.3%
Polyunsaturated0.09g0.7%
Omega-30.027gƯớc tính
Omega-60.063gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C10mg
Vitamin E0.07mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A64mcg7.1%
vitamin B10.03mg2.5%
vitamin B20.04mg3.1%
vitamin B30.4mg2.5%
vitamin B60.044mg2.6%
vitamin B98mcg2.0%
vitamin C10mg11.1%
vitamin E0.07mg0.5%
vitamin K2.1mcg1.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium16mg1.6%
iron0.32mg1.8%
magnesium9mg2.3%
phosphorus15mg2.1%
potassium173mg6.7%
sodium3mg0.1%
zinc0.1mg0.9%
copper0.104mg11.6%
manganese0.112mg4.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 14mg2.0%66%
Isoleucine 19mg1.4%48%
Leucine limiting28mg1.0%34%
Lysine 30mg1.4%47%
Methionine 19mg1.8%62%
Phenylalanine 36mg2.1%66%
Threonine 21mg2.0%63%
Tryptophan 8mg2.9%91%
Valine 23mg1.3%43%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này