Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Anh đào đỏ loại chua (vị chua gắt), đã bỏ hạt, giá trị tính cho quả sống.
Anh đào chua, chẳng hạn như Morello và Montmorency, quá chua để hầu hết mọi người ăn sống với số lượng nhiều và chủ yếu được dùng làm mứt, bánh pie, compote, nhân bánh bao và nước ép. Một khẩu phần 100 g có khoảng 50 kcal và 12 g carbohydrate, trong đó 8,5 g là đường, cùng 10 mg vitamin C và lượng vitamin A gấp khoảng 20 lần so với anh đào ngọt. Các công thức thường thêm nhiều đường: nhân bánh pie anh đào có lượng calo gấp hơn hai lần và mứt anh đào gấp khoảng năm lần so với mức này.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1g | 1.8% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 12.2g | 4.1% |
| Đường đơn | 4.27g | Ước tính |
| Carb phức | 6.33g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.6g | 6.4% |
| Nước | 86g | 3.4% |
| Calo | 50 | 2.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.07 | g | 0.4% |
| Monounsaturated | 0.08 | g | 0.3% |
| Polyunsaturated | 0.09 | g | 0.7% |
| Omega-3 | 0.027 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.063 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 10 | mg |
| Vitamin E | 0.07 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 64 | mcg | 7.1% |
| vitamin B1 | 0.03 | mg | 2.5% |
| vitamin B2 | 0.04 | mg | 3.1% |
| vitamin B3 | 0.4 | mg | 2.5% |
| vitamin B6 | 0.044 | mg | 2.6% |
| vitamin B9 | 8 | mcg | 2.0% |
| vitamin C | 10 | mg | 11.1% |
| vitamin E | 0.07 | mg | 0.5% |
| vitamin K | 2.1 | mcg | 1.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 16 | mg | 1.6% |
| iron | 0.32 | mg | 1.8% |
| magnesium | 9 | mg | 2.3% |
| phosphorus | 15 | mg | 2.1% |
| potassium | 173 | mg | 6.7% |
| sodium | 3 | mg | 0.1% |
| zinc | 0.1 | mg | 0.9% |
| copper | 0.104 | mg | 11.6% |
| manganese | 0.112 | mg | 4.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 14 | mg | 2.0% | 66% |
| Isoleucine | 19 | mg | 1.4% | 48% |
| Leucine limiting | 28 | mg | 1.0% | 34% |
| Lysine | 30 | mg | 1.4% | 47% |
| Methionine | 19 | mg | 1.8% | 62% |
| Phenylalanine | 36 | mg | 2.1% | 66% |
| Threonine | 21 | mg | 2.0% | 63% |
| Tryptophan | 8 | mg | 2.9% | 91% |
| Valine | 23 | mg | 1.3% | 43% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng