Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Quả mâm xôi đỏ tươi, giá trị cho quả sống.
Quả mâm xôi được ăn tươi, cho vào sữa chua, cháo yến mạch và món tráng miệng, và được nấu thành mứt và nước sốt. Một phần 125 g có khoảng 65 kcal và chỉ 5,5 g đường, cùng 8 g chất xơ, gần một phần ba giá trị khuyến nghị hằng ngày, khoảng 33 mg vitamin C và hơn một phần ba giá trị khuyến nghị hằng ngày của mangan. Quả mâm xôi mỏng manh và hỏng trong vòng vài ngày; mâm xôi đông lạnh không đường có lượng calo tương tự và phù hợp để nấu nướng và làm sinh tố.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.2g | 2.1% |
| Chất béo | 0.7g | 1.0% |
| Carb | 11.9g | 4.0% |
| Đường đơn | 4.17g | Ước tính |
| Carb phức | 1.24g | Ước tính |
| Chất xơ | 6.5g | 26.0% |
| Nước | 86g | 3.4% |
| Calo | 52 | 2.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.06 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.38 | g | 2.9% |
| Omega-3 | 0.114 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.266 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 26.2 | mg |
| Vitamin E | 0.87 | mg |
| Selen | 0.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 2 | mcg | 0.2% |
| vitamin B1 | 0.032 | mg | 2.7% |
| vitamin B2 | 0.038 | mg | 2.9% |
| vitamin B3 | 0.6 | mg | 3.8% |
| vitamin B6 | 0.055 | mg | 3.2% |
| vitamin B9 | 21 | mcg | 5.3% |
| vitamin C | 26.2 | mg | 29.1% |
| vitamin E | 0.87 | mg | 5.8% |
| vitamin K | 7.8 | mcg | 6.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 25 | mg | 2.5% |
| iron | 0.69 | mg | 3.8% |
| magnesium | 22 | mg | 5.5% |
| phosphorus | 29 | mg | 4.1% |
| potassium | 151 | mg | 5.8% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.42 | mg | 3.8% |
| copper | 0.09 | mg | 10.0% |
| manganese | 0.67 | mg | 29.1% |
| selenium | 0.2 | mcg | 0.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 21 | mg | 3.0% | 82% |
| Isoleucine | 29 | mg | 2.1% | 60% |
| Leucine | 61 | mg | 2.2% | 63% |
| Lysine | 47 | mg | 2.2% | 61% |
| Methionine limiting | 14 | mg | 1.3% | 38% |
| Phenylalanine | 73 | mg | 4.2% | 111% |
| Threonine | 36 | mg | 3.4% | 90% |
| Tryptophan | 14 | mg | 5.0% | 133% |
| Valine | 34 | mg | 1.9% | 53% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng