Quả mâm xôi

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Quả mâm xôi đỏ tươi, giá trị cho quả sống.

Raspberry — ảnh 1

Quả mâm xôi được ăn tươi, cho vào sữa chua, cháo yến mạch và món tráng miệng, và được nấu thành mứt và nước sốt. Một phần 125 g có khoảng 65 kcal và chỉ 5,5 g đường, cùng 8 g chất xơ, gần một phần ba giá trị khuyến nghị hằng ngày, khoảng 33 mg vitamin C và hơn một phần ba giá trị khuyến nghị hằng ngày của mangan. Quả mâm xôi mỏng manh và hỏng trong vòng vài ngày; mâm xôi đông lạnh không đường có lượng calo tương tự và phù hợp để nấu nướng và làm sinh tố.

Giàu chất xơÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.2g (8.7%)
Fat: 0.7g (5.1%)
Carbs: 11.9g (86.2%)
Chất xơ: 6.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.2g2.1%
Chất béo0.7g1.0%
Carb11.9g4.0%
Đường đơn4.17gƯớc tính
Carb phức1.24gƯớc tính
Chất xơ6.5g26.0%
Nước86g3.4%
Calo522.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
25

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.02g0.1%
Monounsaturated0.06g0.2%
Polyunsaturated0.38g2.9%
Omega-30.114gƯớc tính
Omega-60.266gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C26.2mg
Vitamin E0.87mg
Selen0.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A2mcg0.2%
vitamin B10.032mg2.7%
vitamin B20.038mg2.9%
vitamin B30.6mg3.8%
vitamin B60.055mg3.2%
vitamin B921mcg5.3%
vitamin C26.2mg29.1%
vitamin E0.87mg5.8%
vitamin K7.8mcg6.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium25mg2.5%
iron0.69mg3.8%
magnesium22mg5.5%
phosphorus29mg4.1%
potassium151mg5.8%
sodium1mg0.0%
zinc0.42mg3.8%
copper0.09mg10.0%
manganese0.67mg29.1%
selenium0.2mcg0.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 21mg3.0%82%
Isoleucine 29mg2.1%60%
Leucine 61mg2.2%63%
Lysine 47mg2.2%61%
Methionine limiting14mg1.3%38%
Phenylalanine 73mg4.2%111%
Threonine 36mg3.4%90%
Tryptophan 14mg5.0%133%
Valine 34mg1.9%53%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này