Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Quả mơ tươi còn vỏ, đã bỏ hạt, giá trị tính cho quả sống.
Mơ được ăn tươi vào đầu mùa hè, nướng làm bánh tart hoặc nấu thành mứt, và được bán rộng rãi ở dạng sấy khô. Ba quả mơ, khoảng 100 g, chứa khoảng 48 kcal và 11 g carbohydrate, trong đó 9 g là đường, cùng 2 g chất xơ, 96 µg vitamin A từ beta-caroten, 10 mg vitamin C và 260 mg kali. Mơ sấy mất phần lớn lượng nước và có lượng đường và calo trên 100 g cao gấp khoảng năm lần.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.4g | 2.5% |
| Chất béo | 0.4g | 0.6% |
| Carb | 11.1g | 3.7% |
| Đường đơn | 3.88g | Ước tính |
| Carb phức | 5.21g | Ước tính |
| Chất xơ | 2g | 8.0% |
| Nước | 86g | 3.5% |
| Calo | 48 | 2.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.17 | g | 0.7% |
| Polyunsaturated | 0.08 | g | 0.6% |
| Omega-3 | 0.024 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.056 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 10 | mg |
| Vitamin E | 0.89 | mg |
| Selen | 0.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 96 | mcg | 10.7% |
| vitamin B1 | 0.03 | mg | 2.5% |
| vitamin B2 | 0.04 | mg | 3.1% |
| vitamin B3 | 0.6 | mg | 3.8% |
| vitamin B6 | 0.054 | mg | 3.2% |
| vitamin B9 | 9 | mcg | 2.3% |
| vitamin C | 10 | mg | 11.1% |
| vitamin E | 0.89 | mg | 5.9% |
| vitamin K | 3.3 | mcg | 2.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 13 | mg | 1.3% |
| iron | 0.39 | mg | 2.2% |
| magnesium | 10 | mg | 2.5% |
| phosphorus | 23 | mg | 3.3% |
| potassium | 259 | mg | 10.0% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.2 | mg | 1.8% |
| copper | 0.078 | mg | 8.7% |
| manganese | 0.077 | mg | 3.3% |
| selenium | 0.1 | mcg | 0.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 27 | mg | 3.9% | 90% |
| Isoleucine | 41 | mg | 2.9% | 73% |
| Leucine | 77 | mg | 2.8% | 68% |
| Lysine | 97 | mg | 4.6% | 108% |
| Methionine limiting | 9 | mg | 0.9% | 21% |
| Phenylalanine | 81 | mg | 4.6% | 106% |
| Threonine | 47 | mg | 4.5% | 101% |
| Tryptophan | 15 | mg | 5.4% | 122% |
| Valine | 47 | mg | 2.6% | 63% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng