Mơ

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Quả mơ tươi còn vỏ, đã bỏ hạt, giá trị tính cho quả sống.

Apricot — ảnh 1

Mơ được ăn tươi vào đầu mùa hè, nướng làm bánh tart hoặc nấu thành mứt, và được bán rộng rãi ở dạng sấy khô. Ba quả mơ, khoảng 100 g, chứa khoảng 48 kcal và 11 g carbohydrate, trong đó 9 g là đường, cùng 2 g chất xơ, 96 µg vitamin A từ beta-caroten, 10 mg vitamin C và 260 mg kali. Mơ sấy mất phần lớn lượng nước và có lượng đường và calo trên 100 g cao gấp khoảng năm lần.

Ít calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.4g (10.9%)
Fat: 0.4g (3.1%)
Carbs: 11.1g (86.0%)
Chất xơ: 2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.4g2.5%
Chất béo0.4g0.6%
Carb11.1g3.7%
Đường đơn3.88gƯớc tính
Carb phức5.21gƯớc tính
Chất xơ2g8.0%
Nước86g3.5%
Calo482.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
57

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.03g0.1%
Monounsaturated0.17g0.7%
Polyunsaturated0.08g0.6%
Omega-30.024gƯớc tính
Omega-60.056gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C10mg
Vitamin E0.89mg
Selen0.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A96mcg10.7%
vitamin B10.03mg2.5%
vitamin B20.04mg3.1%
vitamin B30.6mg3.8%
vitamin B60.054mg3.2%
vitamin B99mcg2.3%
vitamin C10mg11.1%
vitamin E0.89mg5.9%
vitamin K3.3mcg2.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium13mg1.3%
iron0.39mg2.2%
magnesium10mg2.5%
phosphorus23mg3.3%
potassium259mg10.0%
sodium1mg0.0%
zinc0.2mg1.8%
copper0.078mg8.7%
manganese0.077mg3.3%
selenium0.1mcg0.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 27mg3.9%90%
Isoleucine 41mg2.9%73%
Leucine 77mg2.8%68%
Lysine 97mg4.6%108%
Methionine limiting9mg0.9%21%
Phenylalanine 81mg4.6%106%
Threonine 47mg4.5%101%
Tryptophan 15mg5.4%122%
Valine 47mg2.6%63%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này