Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Củ dền đỏ, luộc và bóc vỏ, giá trị tính cho củ đã nấu chín.
Củ dền là một loại rau củ màu đỏ có vị ngọt, được ăn luộc hoặc nướng trong các món salad, súp borscht và món ăn kèm. Một phần 100 g có khoảng 44 kcal và 10 g carbohydrate, phần lớn là đường, cùng 2 g chất xơ, khoảng một phần năm giá trị hằng ngày của folate và một ít mangan và kali. Củ dền thường được luộc nguyên củ cả vỏ trong 40 đến 60 phút rồi mới gọt vỏ, cách này giữ được màu trong củ.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.7g | 3.0% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 10g | 3.3% |
| Đường đơn | 3.5g | Ước tính |
| Carb phức | 4.5g | Ước tính |
| Chất xơ | 2g | 8.0% |
| Nước | 87g | 3.5% |
| Calo | 44 | 2.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.03 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.04 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.06 | g | 0.5% |
| Omega-3 | 0.018 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.042 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 3.6 | mg |
| Vitamin E | 0.04 | mg |
| Selen | 0.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 2 | mcg | 0.2% |
| vitamin B1 | 0.027 | mg | 2.3% |
| vitamin B2 | 0.04 | mg | 3.1% |
| vitamin B3 | 0.33 | mg | 2.1% |
| vitamin B6 | 0.067 | mg | 3.9% |
| vitamin B9 | 80 | mcg | 20.0% |
| vitamin C | 3.6 | mg | 4.0% |
| vitamin E | 0.04 | mg | 0.3% |
| vitamin K | 0.2 | mcg | 0.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 16 | mg | 1.6% |
| iron | 0.79 | mg | 4.4% |
| magnesium | 23 | mg | 5.8% |
| phosphorus | 38 | mg | 5.4% |
| potassium | 305 | mg | 11.7% |
| sodium | 77 | mg | 3.3% |
| zinc | 0.35 | mg | 3.2% |
| copper | 0.074 | mg | 8.2% |
| manganese | 0.326 | mg | 14.2% |
| selenium | 0.7 | mcg | 1.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 22 | mg | 3.1% | 61% |
| Isoleucine | 50 | mg | 3.6% | 74% |
| Leucine limiting | 71 | mg | 2.6% | 51% |
| Lysine | 60 | mg | 2.9% | 55% |
| Methionine | 39 | mg | 3.7% | 75% |
| Phenylalanine | 88 | mg | 5.0% | 95% |
| Threonine | 49 | mg | 4.7% | 86% |
| Tryptophan | 20 | mg | 7.1% | 134% |
| Valine | 59 | mg | 3.2% | 65% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng