Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Quả mâm xôi đen tươi, giá trị tính cho quả sống.
Mâm xôi đen mọc hoang và được trồng ở nhiều quốc gia, được ăn tươi hoặc dùng làm bánh crumble, bánh nướng, mứt và sinh tố. Một phần 125 g có khoảng 54 kcal và 6 g đường, cùng 6,6 g chất xơ, khoảng một phần tư giá trị hằng ngày, 26 mg vitamin C, một phần năm giá trị hằng ngày của vitamin K và khoảng một phần ba giá trị hằng ngày của mangan. Những hạt nhỏ được ăn cùng quả và chiếm một phần lượng chất xơ.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.4g | 2.5% |
| Chất béo | 0.5g | 0.7% |
| Carb | 9.6g | 3.2% |
| Đường đơn | 3.36g | Ước tính |
| Carb phức | 0.94g | Ước tính |
| Chất xơ | 5.3g | 21.2% |
| Nước | 88g | 3.5% |
| Calo | 43 | 1.9% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.05 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.28 | g | 2.2% |
| Omega-3 | 0.084 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.196 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 21 | mg |
| Vitamin E | 1.17 | mg |
| Selen | 0.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 11 | mcg | 1.2% |
| vitamin B1 | 0.02 | mg | 1.7% |
| vitamin B2 | 0.026 | mg | 2.0% |
| vitamin B3 | 0.65 | mg | 4.1% |
| vitamin B6 | 0.03 | mg | 1.8% |
| vitamin B9 | 25 | mcg | 6.3% |
| vitamin C | 21 | mg | 23.3% |
| vitamin E | 1.17 | mg | 7.8% |
| vitamin K | 19.8 | mcg | 16.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 29 | mg | 2.9% |
| iron | 0.62 | mg | 3.4% |
| magnesium | 20 | mg | 5.0% |
| phosphorus | 22 | mg | 3.1% |
| potassium | 162 | mg | 6.2% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.53 | mg | 4.8% |
| copper | 0.165 | mg | 18.3% |
| manganese | 0.646 | mg | 28.1% |
| selenium | 0.4 | mcg | 0.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 25 | mg | 3.6% | 84% |
| Isoleucine | 33 | mg | 2.4% | 59% |
| Leucine | 71 | mg | 2.6% | 62% |
| Lysine | 54 | mg | 2.6% | 60% |
| Methionine limiting | 17 | mg | 1.6% | 40% |
| Phenylalanine | 85 | mg | 4.9% | 111% |
| Threonine | 41 | mg | 3.9% | 88% |
| Tryptophan | 17 | mg | 6.1% | 138% |
| Valine | 39 | mg | 2.1% | 52% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng