Mâm xôi đen

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Quả mâm xôi đen tươi, giá trị tính cho quả sống.

Blackberry — ảnh 1

Mâm xôi đen mọc hoang và được trồng ở nhiều quốc gia, được ăn tươi hoặc dùng làm bánh crumble, bánh nướng, mứt và sinh tố. Một phần 125 g có khoảng 54 kcal và 6 g đường, cùng 6,6 g chất xơ, khoảng một phần tư giá trị hằng ngày, 26 mg vitamin C, một phần năm giá trị hằng ngày của vitamin K và khoảng một phần ba giá trị hằng ngày của mangan. Những hạt nhỏ được ăn cùng quả và chiếm một phần lượng chất xơ.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.4g (12.2%)
Fat: 0.5g (4.3%)
Carbs: 9.6g (83.5%)
Chất xơ: 5.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.4g2.5%
Chất béo0.5g0.7%
Carb9.6g3.2%
Đường đơn3.36gƯớc tính
Carb phức0.94gƯớc tính
Chất xơ5.3g21.2%
Nước88g3.5%
Calo431.9%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
25

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.01g0.1%
Monounsaturated0.05g0.2%
Polyunsaturated0.28g2.2%
Omega-30.084gƯớc tính
Omega-60.196gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C21mg
Vitamin E1.17mg
Selen0.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A11mcg1.2%
vitamin B10.02mg1.7%
vitamin B20.026mg2.0%
vitamin B30.65mg4.1%
vitamin B60.03mg1.8%
vitamin B925mcg6.3%
vitamin C21mg23.3%
vitamin E1.17mg7.8%
vitamin K19.8mcg16.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium29mg2.9%
iron0.62mg3.4%
magnesium20mg5.0%
phosphorus22mg3.1%
potassium162mg6.2%
sodium1mg0.0%
zinc0.53mg4.8%
copper0.165mg18.3%
manganese0.646mg28.1%
selenium0.4mcg0.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 25mg3.6%84%
Isoleucine 33mg2.4%59%
Leucine 71mg2.6%62%
Lysine 54mg2.6%60%
Methionine limiting17mg1.6%40%
Phenylalanine 85mg4.9%111%
Threonine 41mg3.9%88%
Tryptophan 17mg6.1%138%
Valine 39mg2.1%52%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này