Đào

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Đào vàng tươi, còn vỏ.

Peach — ảnh 1

Đào là loại quả hạch được ăn tươi, thái lát cho vào sữa chua hoặc ngũ cốc, hoặc dùng để nướng bánh. Một quả đào cỡ vừa khoảng 150 g cung cấp khoảng 60 kcal, 13 g đường và 2 g chất xơ, cùng lượng vitamin C và đồng vừa phải. Đào đóng hộp ngâm siro đặc chứa lượng đường trên mỗi gram nhiều hơn gấp đôi so với đào tươi.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.9g (8.4%)
Fat: 0.3g (2.8%)
Carbs: 9.5g (88.8%)
Chất xơ: 1.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.9g1.6%
Chất béo0.3g0.4%
Carb9.5g3.2%
Đường đơn3.32gƯớc tính
Carb phức4.68gƯớc tính
Chất xơ1.5g6.0%
Nước89g3.6%
Calo391.7%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
42

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.02g0.1%
Monounsaturated0.07g0.3%
Polyunsaturated0.09g0.7%
Omega-30.027gƯớc tính
Omega-60.063gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C6.6mg
Vitamin E0.73mg
Selen0.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A16mcg1.8%
vitamin B10.024mg2.0%
vitamin B20.031mg2.4%
vitamin B30.81mg5.1%
vitamin B60.025mg1.5%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin C6.6mg7.3%
vitamin E0.73mg4.9%
vitamin K2.6mcg2.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium6mg0.6%
iron0.25mg1.4%
magnesium9mg2.3%
phosphorus20mg2.9%
potassium190mg7.3%
zinc0.17mg1.5%
copper0.068mg7.6%
manganese0.061mg2.7%
selenium0.1mcg0.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 13mg1.9%69%
Isoleucine 17mg1.2%48%
Leucine limiting27mg1.0%37%
Lysine 30mg1.4%53%
Methionine 22mg2.1%81%
Phenylalanine 33mg1.9%68%
Threonine 16mg1.5%54%
Tryptophan 10mg3.6%128%
Valine 22mg1.2%46%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này