Dưa lưới

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Dưa mật tươi, giá trị tính cho phần thịt quả đã gọt vỏ, bỏ hạt.

Melon — ảnh 1

Dưa mật là một loại dưa vỏ trơn có thịt quả màu xanh nhạt, ngọt, được ăn tươi riêng, trong salad trái cây hoặc cùng với giăm bông muối. Dưa chứa khoảng 90% nước: một phần 150 g có khoảng 54 kcal và 12 g đường, cùng 27 mg vitamin C (khoảng 30% giá trị khuyến nghị hằng ngày) và 340 mg kali. Dưa lưới, loại dưa có thịt quả màu cam, có lượng calo tương tự nhưng nhiều vitamin A hơn hẳn.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.5g (5.2%)
Fat: 0.1g (1.0%)
Carbs: 9.1g (93.8%)
Chất xơ: 0.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.5g0.9%
Chất béo0.1g0.1%
Carb9.1g3.0%
Đường đơn3.18gƯớc tính
Carb phức5.12gƯớc tính
Chất xơ0.8g3.2%
Nước90g3.6%
Calo361.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
62

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.04g0.2%
Monounsaturated0g0.0%
Polyunsaturated0.06g0.5%
Omega-30.018gƯớc tính
Omega-60.042gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C18mg
Vitamin E0.02mg
Selen0.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3mcg0.3%
vitamin B10.038mg3.2%
vitamin B20.012mg0.9%
vitamin B30.42mg2.6%
vitamin B60.088mg5.2%
vitamin B919mcg4.8%
vitamin C18mg20.0%
vitamin E0.02mg0.1%
vitamin K2.9mcg2.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium6mg0.6%
iron0.17mg0.9%
magnesium10mg2.5%
phosphorus11mg1.6%
potassium228mg8.8%
sodium18mg0.8%
zinc0.09mg0.8%
copper0.024mg2.7%
manganese0.027mg1.2%
selenium0.7mcg1.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 5mg0.7%47%
Isoleucine 13mg0.9%65%
Leucine limiting16mg0.6%39%
Lysine 18mg0.9%56%
Methionine 10mg1.0%65%
Phenylalanine 25mg1.4%91%
Threonine 13mg1.2%78%
Tryptophan 5mg1.8%114%
Valine 18mg1.0%68%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này