Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Múi bưởi chùm tươi, ruột trắng hoặc hồng, giá trị tính cho quả sống đã bóc vỏ.
Bưởi chùm là một loại quả họ cam quýt lớn, vị đắng ngọt, thường được bổ đôi và ăn bằng thìa vào bữa sáng hoặc tách múi cho vào salad. Nửa quả bưởi chùm, khoảng 125 g thịt quả, chứa khoảng 40 kcal và 9 g đường, cùng khoảng 43 mg vitamin C, xấp xỉ một nửa giá trị hằng ngày; các giống ruột hồng và ruột đỏ còn cung cấp một ít vitamin A. Bưởi chùm làm thay đổi cách cơ thể phân giải một số loại thuốc, đó là lý do nhãn của một số loại thuốc có cảnh báo không nên ăn loại quả này.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.6g | 1.1% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 8.1g | 2.7% |
| Đường đơn | 2.83g | Ước tính |
| Carb phức | 4.17g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.1g | 4.4% |
| Nước | 91g | 3.6% |
| Calo | 32 | 1.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.02 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.006 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.014 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 34.4 | mg |
| Vitamin E | 0.13 | mg |
| Selen | 0.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 46 | mcg | 5.1% |
| vitamin B1 | 0.036 | mg | 3.0% |
| vitamin B2 | 0.02 | mg | 1.5% |
| vitamin B3 | 0.25 | mg | 1.6% |
| vitamin B6 | 0.042 | mg | 2.5% |
| vitamin B9 | 10 | mcg | 2.5% |
| vitamin C | 34.4 | mg | 38.2% |
| vitamin E | 0.13 | mg | 0.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 12 | mg | 1.2% |
| iron | 0.09 | mg | 0.5% |
| magnesium | 8 | mg | 2.0% |
| phosphorus | 8 | mg | 1.1% |
| potassium | 139 | mg | 5.3% |
| zinc | 0.07 | mg | 0.6% |
| copper | 0.047 | mg | 5.2% |
| manganese | 0.012 | mg | 0.5% |
| selenium | 0.3 | mcg | 0.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 6 | mg | 0.9% | 47% |
| Isoleucine | 7 | mg | 0.5% | 29% |
| Leucine limiting | 12 | mg | 0.4% | 25% |
| Lysine | 16 | mg | 0.8% | 42% |
| Methionine | 12 | mg | 1.1% | 65% |
| Phenylalanine | 44 | mg | 2.5% | 134% |
| Threonine | 11 | mg | 1.0% | 55% |
| Tryptophan | 6 | mg | 2.1% | 114% |
| Valine | 12 | mg | 0.7% | 38% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng