Bưởi chùm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Múi bưởi chùm tươi, ruột trắng hoặc hồng, giá trị tính cho quả sống đã bóc vỏ.

Grapefruit — ảnh 1

Bưởi chùm là một loại quả họ cam quýt lớn, vị đắng ngọt, thường được bổ đôi và ăn bằng thìa vào bữa sáng hoặc tách múi cho vào salad. Nửa quả bưởi chùm, khoảng 125 g thịt quả, chứa khoảng 40 kcal và 9 g đường, cùng khoảng 43 mg vitamin C, xấp xỉ một nửa giá trị hằng ngày; các giống ruột hồng và ruột đỏ còn cung cấp một ít vitamin A. Bưởi chùm làm thay đổi cách cơ thể phân giải một số loại thuốc, đó là lý do nhãn của một số loại thuốc có cảnh báo không nên ăn loại quả này.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.6g (6.8%)
Fat: 0.1g (1.1%)
Carbs: 8.1g (92.0%)
Chất xơ: 1.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.6g1.1%
Chất béo0.1g0.1%
Carb8.1g2.7%
Đường đơn2.83gƯớc tính
Carb phức4.17gƯớc tính
Chất xơ1.1g4.4%
Nước91g3.6%
Calo321.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
25

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.01g0.1%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.02g0.2%
Omega-30.006gƯớc tính
Omega-60.014gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C34.4mg
Vitamin E0.13mg
Selen0.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A46mcg5.1%
vitamin B10.036mg3.0%
vitamin B20.02mg1.5%
vitamin B30.25mg1.6%
vitamin B60.042mg2.5%
vitamin B910mcg2.5%
vitamin C34.4mg38.2%
vitamin E0.13mg0.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium12mg1.2%
iron0.09mg0.5%
magnesium8mg2.0%
phosphorus8mg1.1%
potassium139mg5.3%
zinc0.07mg0.6%
copper0.047mg5.2%
manganese0.012mg0.5%
selenium0.3mcg0.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 6mg0.9%47%
Isoleucine 7mg0.5%29%
Leucine limiting12mg0.4%25%
Lysine 16mg0.8%42%
Methionine 12mg1.1%65%
Phenylalanine 44mg2.5%134%
Threonine 11mg1.0%55%
Tryptophan 6mg2.1%114%
Valine 12mg0.7%38%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này