Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Dâu tây tươi, đã bỏ cuống.
Dâu tây được ăn tươi, kèm sữa chua hoặc ngũ cốc, hoặc nấu thành mứt và món tráng miệng. Một cốc khoảng 150 g cung cấp dưới 50 kcal, 7 g đường và 3 g chất xơ, đáp ứng gần đủ giá trị hàng ngày của vitamin C và một phần tư mangan. Dâu tây là một trong những loại trái cây có lượng đường thấp nhất, dưới 5 g đường trên 100 g.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.7g | 1.3% |
| Chất béo | 0.3g | 0.4% |
| Carb | 7.7g | 2.6% |
| Đường đơn | 2.69g | Ước tính |
| Carb phức | 3.01g | Ước tính |
| Chất xơ | 2g | 8.0% |
| Nước | 91g | 3.6% |
| Calo | 32 | 1.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.04 | g | 0.2% |
| Polyunsaturated | 0.16 | g | 1.2% |
| Omega-3 | 0.048 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.112 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 58.8 | mg |
| Vitamin E | 0.29 | mg |
| Selen | 0.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.024 | mg | 2.0% |
| vitamin B2 | 0.022 | mg | 1.7% |
| vitamin B3 | 0.39 | mg | 2.4% |
| vitamin B6 | 0.047 | mg | 2.8% |
| vitamin B9 | 24 | mcg | 6.0% |
| vitamin C | 58.8 | mg | 65.3% |
| vitamin E | 0.29 | mg | 1.9% |
| vitamin K | 2.2 | mcg | 1.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 16 | mg | 1.6% |
| iron | 0.41 | mg | 2.3% |
| magnesium | 13 | mg | 3.3% |
| phosphorus | 24 | mg | 3.4% |
| potassium | 153 | mg | 5.9% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.14 | mg | 1.3% |
| copper | 0.048 | mg | 5.3% |
| manganese | 0.386 | mg | 16.8% |
| selenium | 0.4 | mcg | 0.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 12 | mg | 1.7% | 80% |
| Isoleucine | 16 | mg | 1.1% | 57% |
| Leucine | 34 | mg | 1.2% | 60% |
| Lysine | 26 | mg | 1.2% | 58% |
| Methionine limiting | 8 | mg | 0.8% | 37% |
| Phenylalanine | 41 | mg | 2.3% | 107% |
| Threonine | 20 | mg | 1.9% | 86% |
| Tryptophan | 8 | mg | 2.9% | 130% |
| Valine | 19 | mg | 1.0% | 51% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng