Dâu tây

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Dâu tây tươi, đã bỏ cuống.

Strawberry — ảnh 1

Dâu tây được ăn tươi, kèm sữa chua hoặc ngũ cốc, hoặc nấu thành mứt và món tráng miệng. Một cốc khoảng 150 g cung cấp dưới 50 kcal, 7 g đường và 3 g chất xơ, đáp ứng gần đủ giá trị hàng ngày của vitamin C và một phần tư mangan. Dâu tây là một trong những loại trái cây có lượng đường thấp nhất, dưới 5 g đường trên 100 g.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.7g (8.0%)
Fat: 0.3g (3.4%)
Carbs: 7.7g (88.5%)
Chất xơ: 2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.7g1.3%
Chất béo0.3g0.4%
Carb7.7g2.6%
Đường đơn2.69gƯớc tính
Carb phức3.01gƯớc tính
Chất xơ2g8.0%
Nước91g3.6%
Calo321.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
40

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.02g0.1%
Monounsaturated0.04g0.2%
Polyunsaturated0.16g1.2%
Omega-30.048gƯớc tính
Omega-60.112gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C58.8mg
Vitamin E0.29mg
Selen0.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.024mg2.0%
vitamin B20.022mg1.7%
vitamin B30.39mg2.4%
vitamin B60.047mg2.8%
vitamin B924mcg6.0%
vitamin C58.8mg65.3%
vitamin E0.29mg1.9%
vitamin K2.2mcg1.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium16mg1.6%
iron0.41mg2.3%
magnesium13mg3.3%
phosphorus24mg3.4%
potassium153mg5.9%
sodium1mg0.0%
zinc0.14mg1.3%
copper0.048mg5.3%
manganese0.386mg16.8%
selenium0.4mcg0.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 12mg1.7%80%
Isoleucine 16mg1.1%57%
Leucine 34mg1.2%60%
Lysine 26mg1.2%58%
Methionine limiting8mg0.8%37%
Phenylalanine 41mg2.3%107%
Threonine 20mg1.9%86%
Tryptophan 8mg2.9%130%
Valine 19mg1.0%51%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này