Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Thịt bí đỏ đã bỏ vỏ và hạt, giá trị cho rau củ sống.
Bí đỏ là một loại bí mùa đông có phần thịt màu cam được nướng, luộc, nghiền, hoặc nấu thành súp, cháo và làm bánh nướng. Một phần 150 g chứa khoảng 39 kcal và cung cấp khoảng 70% giá trị hằng ngày của vitamin A dưới dạng beta-caroten, cùng một ít vitamin C, vitamin E và kali. Chỉ số đường huyết của nó ở mức trung bình, nhưng với dưới 7 g carbohydrate trên 100 g, tải lượng đường huyết của một khẩu phần bình thường là thấp.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1g | 1.8% |
| Chất béo | 0.1g | 0.1% |
| Carb | 6.5g | 2.2% |
| Đường đơn | 2.27g | Ước tính |
| Carb phức | 3.72g | Ước tính |
| Chất xơ | 0.5g | 2.0% |
| Nước | 92g | 3.7% |
| Calo | 26 | 1.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.05 | g | 0.3% |
| Monounsaturated | 0.01 | g | 0.0% |
| Polyunsaturated | 0.01 | g | 0.1% |
| Omega-3 | 0.003 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.007 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 9 | mg |
| Vitamin E | 1.06 | mg |
| Selen | 0.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 426 | mcg | 47.3% |
| vitamin B1 | 0.05 | mg | 4.2% |
| vitamin B2 | 0.11 | mg | 8.5% |
| vitamin B3 | 0.6 | mg | 3.8% |
| vitamin B6 | 0.061 | mg | 3.6% |
| vitamin B9 | 16 | mcg | 4.0% |
| vitamin C | 9 | mg | 10.0% |
| vitamin E | 1.06 | mg | 7.1% |
| vitamin K | 1.1 | mcg | 0.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 21 | mg | 2.1% |
| iron | 0.8 | mg | 4.4% |
| magnesium | 12 | mg | 3.0% |
| phosphorus | 44 | mg | 6.3% |
| potassium | 340 | mg | 13.1% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 0.32 | mg | 2.9% |
| copper | 0.127 | mg | 14.1% |
| manganese | 0.125 | mg | 5.4% |
| selenium | 0.3 | mcg | 0.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 16 | mg | 2.3% | 79% |
| Isoleucine | 31 | mg | 2.2% | 82% |
| Leucine | 46 | mg | 1.7% | 60% |
| Lysine | 54 | mg | 2.6% | 89% |
| Methionine limiting | 14 | mg | 1.3% | 48% |
| Phenylalanine | 74 | mg | 4.2% | 143% |
| Threonine | 29 | mg | 2.8% | 92% |
| Tryptophan | 12 | mg | 4.3% | 144% |
| Valine | 35 | mg | 1.9% | 69% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng