Bí đỏ

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Thịt bí đỏ đã bỏ vỏ và hạt, giá trị cho rau củ sống.

Pumpkin — ảnh 1

Bí đỏ là một loại bí mùa đông có phần thịt màu cam được nướng, luộc, nghiền, hoặc nấu thành súp, cháo và làm bánh nướng. Một phần 150 g chứa khoảng 39 kcal và cung cấp khoảng 70% giá trị hằng ngày của vitamin A dưới dạng beta-caroten, cùng một ít vitamin C, vitamin E và kali. Chỉ số đường huyết của nó ở mức trung bình, nhưng với dưới 7 g carbohydrate trên 100 g, tải lượng đường huyết của một khẩu phần bình thường là thấp.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1g (13.2%)
Fat: 0.1g (1.3%)
Carbs: 6.5g (85.5%)
Chất xơ: 0.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1g1.8%
Chất béo0.1g0.1%
Carb6.5g2.2%
Đường đơn2.27gƯớc tính
Carb phức3.72gƯớc tính
Chất xơ0.5g2.0%
Nước92g3.7%
Calo261.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
64

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.05g0.3%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.01g0.1%
Omega-30.003gƯớc tính
Omega-60.007gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C9mg
Vitamin E1.06mg
Selen0.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A426mcg47.3%
vitamin B10.05mg4.2%
vitamin B20.11mg8.5%
vitamin B30.6mg3.8%
vitamin B60.061mg3.6%
vitamin B916mcg4.0%
vitamin C9mg10.0%
vitamin E1.06mg7.1%
vitamin K1.1mcg0.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium21mg2.1%
iron0.8mg4.4%
magnesium12mg3.0%
phosphorus44mg6.3%
potassium340mg13.1%
sodium1mg0.0%
zinc0.32mg2.9%
copper0.127mg14.1%
manganese0.125mg5.4%
selenium0.3mcg0.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 16mg2.3%79%
Isoleucine 31mg2.2%82%
Leucine 46mg1.7%60%
Lysine 54mg2.6%89%
Methionine limiting14mg1.3%48%
Phenylalanine 74mg4.2%143%
Threonine 29mg2.8%92%
Tryptophan 12mg4.3%144%
Valine 35mg1.9%69%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này