Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Sốt salsa cà chua đóng lọ, dùng ngay, giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Một loại nước sốt đặc, lợn cợn, làm từ cà chua, hành tây, ớt, giấm và gia vị, được bán đóng lọ và ăn kèm với bánh tortilla chiên giòn, taco, trứng hoặc thịt nướng. Một khẩu phần 30 g (2 thìa canh) có dưới 10 kcal và hầu như không có chất béo, nhưng có khoảng 215 mg natri. Đây là một trong những loại nước chấm ít calo nhất; chính natri, chứ không phải năng lượng, mới là thứ cộng dồn lên khi ăn nhiều.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1.5g | 2.7% |
| Chất béo | 0.2g | 0.3% |
| Carb | 6.6g | 2.2% |
| Đường đơn | 2.31g | Ước tính |
| Carb phức | 2.39g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.9g | 7.6% |
| Nước | 89g | 3.6% |
| Calo | 29 | 1.3% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Monounsaturated | 0.02 | g | 0.1% |
| Polyunsaturated | 0.08 | g | 0.6% |
| Omega-3 | 0.024 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.056 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.9 | mg |
| Vitamin E | 1.28 | mg |
| Selen | 0.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 23 | mcg | 2.6% |
| vitamin B1 | 0.033 | mg | 2.8% |
| vitamin B2 | 0.032 | mg | 2.5% |
| vitamin B3 | 1.09 | mg | 6.8% |
| vitamin B6 | 0.172 | mg | 10.1% |
| vitamin B9 | 4 | mcg | 1.0% |
| vitamin C | 1.9 | mg | 2.1% |
| vitamin E | 1.28 | mg | 8.5% |
| vitamin K | 4.3 | mcg | 3.6% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 30 | mg | 3.0% |
| iron | 0.42 | mg | 2.3% |
| magnesium | 15 | mg | 3.8% |
| phosphorus | 33 | mg | 4.7% |
| potassium | 275 | mg | 10.6% |
| sodium | 711 | mg | 30.9% |
| zinc | 0.18 | mg | 1.6% |
| copper | 0.066 | mg | 7.3% |
| manganese | 0.112 | mg | 4.9% |
| selenium | 0.9 | mcg | 1.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 25 | mg | 3.6% | 78% |
| Isoleucine | 32 | mg | 2.3% | 53% |
| Leucine limiting | 43 | mg | 1.6% | 35% |
| Lysine | 47 | mg | 2.2% | 49% |
| Methionine | 27 | mg | 2.6% | 59% |
| Phenylalanine | 68 | mg | 3.9% | 83% |
| Threonine | 47 | mg | 4.5% | 94% |
| Tryptophan | 11 | mg | 3.9% | 83% |
| Valine | 32 | mg | 1.8% | 40% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng