Sốt salsa

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Sốt salsa cà chua đóng lọ, dùng ngay, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Salsa — ảnh 1

Một loại nước sốt đặc, lợn cợn, làm từ cà chua, hành tây, ớt, giấm và gia vị, được bán đóng lọ và ăn kèm với bánh tortilla chiên giòn, taco, trứng hoặc thịt nướng. Một khẩu phần 30 g (2 thìa canh) có dưới 10 kcal và hầu như không có chất béo, nhưng có khoảng 215 mg natri. Đây là một trong những loại nước chấm ít calo nhất; chính natri, chứ không phải năng lượng, mới là thứ cộng dồn lên khi ăn nhiều.

Ít carbÍt calo

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.5g (18.1%)
Fat: 0.2g (2.4%)
Carbs: 6.6g (79.5%)
Chất xơ: 1.9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.5g2.7%
Chất béo0.2g0.3%
Carb6.6g2.2%
Đường đơn2.31gƯớc tính
Carb phức2.39gƯớc tính
Chất xơ1.9g7.6%
Nước89g3.6%
Calo291.3%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
15

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.02g0.1%
Monounsaturated0.02g0.1%
Polyunsaturated0.08g0.6%
Omega-30.024gƯớc tính
Omega-60.056gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.9mg
Vitamin E1.28mg
Selen0.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A23mcg2.6%
vitamin B10.033mg2.8%
vitamin B20.032mg2.5%
vitamin B31.09mg6.8%
vitamin B60.172mg10.1%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin C1.9mg2.1%
vitamin E1.28mg8.5%
vitamin K4.3mcg3.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium30mg3.0%
iron0.42mg2.3%
magnesium15mg3.8%
phosphorus33mg4.7%
potassium275mg10.6%
sodium711mg30.9%
zinc0.18mg1.6%
copper0.066mg7.3%
manganese0.112mg4.9%
selenium0.9mcg1.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 25mg3.6%78%
Isoleucine 32mg2.3%53%
Leucine limiting43mg1.6%35%
Lysine 47mg2.2%49%
Methionine 27mg2.6%59%
Phenylalanine 68mg3.9%83%
Threonine 47mg4.5%94%
Tryptophan 11mg3.9%83%
Valine 32mg1.8%40%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này