Đậu que

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu cô ve (đậu que), nguyên quả, giá trị tính cho rau sống.

Green Beans — ảnh 1

Đậu cô ve là quả non nguyên vỏ của cây đậu thường, được tỉa đầu và ăn luộc, hấp, xào hoặc nấu trong các món hầm và salad. Một phần 100 g chứa khoảng 31 kcal, 2,7 g chất xơ, khoảng một phần ba giá trị hằng ngày của vitamin K cùng một ít vitamin C và folate. Đậu thường được nấu trong 4 đến 6 phút cho đến khi vừa mềm; các giá trị ở đây là của quả đậu sống, vốn hao hụt rất ít khối lượng khi luộc.

Ít carbÍt calo

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1.8g (20.0%)
Fat: 0.2g (2.2%)
Carbs: 7g (77.8%)
Chất xơ: 2.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1.8g3.2%
Chất béo0.2g0.3%
Carb7g2.3%
Đường đơn2.45gƯớc tính
Carb phức1.85gƯớc tính
Chất xơ2.7g10.8%
Nước90g3.6%
Calo311.4%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.05g0.3%
Monounsaturated0.01g0.0%
Polyunsaturated0.11g0.8%
Omega-30.033gƯớc tính
Omega-60.077gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C12.2mg
Vitamin E0.41mg
Selen0.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A35mcg3.9%
vitamin B10.082mg6.8%
vitamin B20.104mg8.0%
vitamin B30.73mg4.6%
vitamin B60.141mg8.3%
vitamin B933mcg8.3%
vitamin C12.2mg13.6%
vitamin E0.41mg2.7%
vitamin K43mcg35.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium37mg3.7%
iron1.03mg5.7%
magnesium25mg6.3%
phosphorus38mg5.4%
potassium211mg8.1%
sodium6mg0.3%
zinc0.24mg2.2%
copper0.069mg7.7%
manganese0.216mg9.4%
selenium0.6mcg1.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 34mg4.9%89%
Isoleucine 66mg4.7%92%
Leucine 112mg4.1%77%
Lysine 88mg4.2%76%
Methionine limiting40mg3.8%72%
Phenylalanine 109mg6.2%111%
Threonine 79mg7.5%132%
Tryptophan 19mg6.8%120%
Valine 90mg4.9%94%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này